Điền Trạch
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Ân quang Thiên riêu
Thiên việt Phá toái
Thiên Phúc Bạch hổ
Thiên y Hoá kỵ
Tấu thư Lưu Bạch Hổ
Lâm quan  
Đường phù  
   
   
   
   
32
Quan Lộc
(V) Cự môn
 
Hữu bật Linh tinh
Bát tọa Phi liêm
Văn xương Âm Sát
Phong cáo  
Thiên quan  
Thiên đức  
Đào hoa  
Hồng loan  
Phúc đức  
Đế vượng  
Hoá quyền  
42
Nô Bộc
(D) Thiên tướng
 
Thiên thọ Thiên thương
Hỷ thần Quả tú
  Hỏa tinh
  Điếu khách
  Suy
  Địa không
   
   
   
   
   
52
Thiên Di
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Tả phù Trực phù
Tam thai Bênh phù
Văn khúc Bệnh
Quan sách  
Quốc ấn  
   
   
   
   
   
   
62
Phúc Đức
(H) Thái âm
 
Long Đức Thiên la
Tướng quân Quan đái
Hoá khoa Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
   
   
   
22
Hợi Tuất Dậu Thân
  nguyễn thị thảo

Sinh lúc 08:00
Thứ Tư ngày 14 tháng 7 năm 1993
Giờ Thìn ngày 25 tháng 5 năm Quý Dậu
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Kiếm phong kim
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 30 tuổi
An sao lưu động cho năm 1993


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Tật Ách
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Thiên quý Thiên sứ
  Thiên khốc
  Thái tuế
  Đẩu quân
  Đại hao
  Tử
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
72
Phụ Mẫu
(B) Thiên phủ
 
Thiên khôi Thiên hư
Văn tinh Tuế phá
  Tiểu hao
  Mộc dục
  Địa kiếp
  Thiên Sát
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
   
12
Tài Bạch (THÂN) TUẦN
(H) Thái dương
 
Thai phụ Địa võng
Thiên trù Thiên không
Thiêu dương Phục binh
  Mộ
   
   
   
   
   
   
   
82
Mệnh
 
 
Nguyệt đức Kiếp sát
Thanh long Lưu hà
Trường sinh Tử phù
   
   
   
   
   
   
   
   
2
Huynh Đệ TRIỆT
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Long trì Thiên hình
Phượng cát Quan phù
Giải thần Kình dương
Hoa cái Lưu Kình Dương
Lực sĩ  
Dưỡng  
Hoá lộc  
   
   
   
   
112
Phu TRIỆT
(D) Thiên cơ
 
Thiên hỷ Thai
Thiên giải  
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
   
   
102
Tử Tức TUẦN
 
 
Thiên tài Cô thần
Thiên mã Tang môn
Địa giải Quan phủ
Lưu Thiên Mã Đà la
  Tuyệt
  Lưu Tang Môn
  Lưu Đà La
   
   
   
   
92

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của nguyễn thị thảo