Thiên Di
(M) Thái dương
 
Thai phụ Cô thần
Thiên mã Thiên hình
Thiên trù Phá toái
Trường sinh Tang môn
Lưu Thiên Mã Quan phủ
  Đà la
  Lưu Tang Môn
  Lưu Đà La
64
Tật Ách
(M) Phá Quân
 
Thiên hỷ Thiên sứ
Thiếu âm Đẩu quân
Lộc tồn Mộc dục
Bác sĩ  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
74
Tài Bạch
(D) Thiên cơ
 
Long trì Quan phù
Phượng cát Kình dương
Giải thần Quan đái
Hoa cái Lưu Kình Dương
Lực sĩ  
Hoá khoa  
   
   
84
Tử Tức
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Nguyệt đức Kiếp sát
Thanh long Lưu hà
Lâm quan Hỏa tinh
  Tử phù
   
   
   
   
94
Nô Bộc
(M) Vũ khúc
 
Thiên giải Thiên thương
Thiêu dương Thiên la
Dưỡng Thiên không
  Phục binh
   
   
   
   
54
Hợi Tuất Dậu Thân
  nguyễn thị quyên

Sinh lúc 21:00
Thứ Năm ngày 19 tháng 11 năm 1987
Giờ Hợi ngày 28 tháng 9 năm Đinh Mão
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 34 tuổi
An sao lưu động cho năm 1987


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Phu (THÂN)
(M) Thái âm
 
Thiên việt Thiên hư
Thiên y Thiên riêu
Văn tinh Tuế phá
Đế vượng Tiểu hao
Hoá lộc Thiên Sát
  Lưu Thiên Hư
   
   
104
Quan Lộc TRIỆT
(D) Thiên đồng
 
Tam thai Thiên khốc
Văn khúc Thái tuế
Địa giải Đại hao
Hoá quyền Thai
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
   
   
44
Huynh Đệ TUẦN
(V) Tham lang
 
Long Đức Địa võng
Tướng quân Suy
  Địa kiếp
  Âm Sát
  Nguyệt Sát
   
   
   
114
Điền Trạch TRIỆT
(M) Thất sát
 
Hữu bật Trực phù
Thiên quan Bênh phù
Thiên tài Tuyệt
Quan sách  
Quốc ấn  
   
   
   
34
Phúc Đức
(D) Thiên lương
 
Ân quang Quả tú
Thiên quý Điếu khách
Phong cáo Mộ
Hỷ thần  
   
   
   
   
24
Phụ Mẫu
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Tả phù Phi liêm
Thiên đức Tử
Đào hoa Địa không
Hồng loan  
Thiên thọ  
Phúc đức  
   
   
14
Mệnh TUẦN
(D) Cự môn
 
Bát tọa Linh tinh
Văn xương Bạch hổ
Thiên khôi Bệnh
Thiên Phúc Hoá kỵ
Tấu thư Lưu Bạch Hổ
Đường phù  
   
   
4

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của nguyễn thị quyên