Nô Bộc
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Thiên mã Thiên thương
Thiên trù Cô thần
Lưu Thiên Mã Thiên hình
  Phá toái
  Tang môn
  Đẩu quân
  Quan phủ
  Đà la
  Bệnh
  Lưu Tang Môn
  Lưu Đà La
53
Thiên Di
(V) Cự môn
 
Thiên hỷ Tử
Thiếu âm Hoá kỵ
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
   
   
   
63
Tật Ách
(D) Thiên tướng
 
Long trì Thiên sứ
Phượng cát Hỏa tinh
Giải thần Quan phù
Hoa cái Kình dương
Lực sĩ Mộ
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
   
73
Tài Bạch (THÂN)
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Nguyệt đức Kiếp sát
Thanh long Lưu hà
Hoá quyền Tử phù
  Tuyệt
   
   
   
   
   
   
   
83
Quan Lộc
(H) Thái âm
 
Thai phụ Thiên la
Thiên giải Thiên không
Thiêu dương Phục binh
Hoá lộc Suy
   
   
   
   
   
   
   
43
Hợi Tuất Dậu Thân
  nguyễn thị quyên

Sinh lúc 20:00
Thứ Năm ngày 19 tháng 11 năm 1987
Giờ Tuất ngày 28 tháng 9 năm Đinh Mão
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 34 tuổi
An sao lưu động cho năm 1987


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Tử Tức
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Thiên việt Thiên hư
Thiên y Thiên riêu
Văn tinh Tuế phá
  Tiểu hao
  Thai
  Địa kiếp
  Thiên Sát
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
93
Điền Trạch TRIỆT
(B) Thiên phủ
 
Tam thai Thiên khốc
Thiên tài Thái tuế
Địa giải Đại hao
Đế vượng Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
   
   
33
Phu TUẦN
(H) Thái dương
 
Long Đức Địa võng
Tướng quân Âm Sát
Dưỡng Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
   
   
   
103
Phúc Đức TRIỆT
 
 
Hữu bật Trực phù
Văn khúc Bênh phù
Ân quang  
Thiên quan  
Quan sách  
Lâm quan  
Quốc ấn  
   
   
   
   
23
Phụ Mẫu
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Hỷ thần Quả tú
  Điếu khách
  Quan đái
  Địa không
   
   
   
   
   
   
   
13
Mệnh
(D) Thiên cơ
 
Tả phù Linh tinh
Văn xương Phi liêm
Thiên quý Mộc dục
Phong cáo  
Thiên đức  
Đào hoa  
Hồng loan  
Phúc đức  
Hoá khoa  
   
   
3
Huynh Đệ TUẦN
 
 
Bát tọa Bạch hổ
Thiên khôi Lưu Bạch Hổ
Thiên Phúc  
Thiên thọ  
Tấu thư  
Trường sinh  
Đường phù  
   
   
   
   
113

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của nguyễn thị quyên