Phúc Đức
 
 
Thiên hỷ Cô thần
Thiên giải Kiếp sát
Thiêu dương Lưu hà
Lộc tồn Thiên không
Bác sĩ Tuyệt
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
   
   
   
102
Điền Trạch
(D) Thiên cơ
 
Phượng cát Thiên hình
Giải thần Linh tinh
Thiên trù Hỏa tinh
  Tang môn
  Quan phủ
  Kình dương
  Mộ
  Hoá kỵ
  Thiên Sát
  Lưu Tang Môn
  Lưu Kình Dương
   
92
Quan Lộc (THÂN)
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Thiên việt Phục binh
Thiên tài Tử
Thiếu âm Địa kiếp
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
   
   
   
82
Nô Bộc
 
 
Long trì Thiên thương
Văn tinh Quan phù
  Đại hao
  Bệnh
  Âm Sát
   
   
   
   
   
   
   
72
Phụ Mẫu
(V) Thái dương
 
Hoa cái Thiên la
Địa giải Thái tuế
Lực sĩ Đà la
  Thai
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Đà La
   
   
   
   
   
   
112
Dậu Thân Mùi Ngọ
  nguyễn thị nhân ái

Giờ Thân ngày 13 tháng 10 năm Mậu Thìn
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Hỏa Nhị Cục
An sao lưu động cho năm 1988


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
  
Tuất Tị
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Hợi Thìn
  
  
  
  
  
Sửu Dần Mão
Thiên Di
(B) Thiên phủ
 
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Bênh phù
  Suy
   
   
   
   
   
   
   
   
   
62
Mệnh
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Thiên quan Trực phù
Thiên Phúc Đẩu quân
Quan sách Địa không
Thanh long  
Dưỡng  
   
   
   
   
   
   
   
2
Tật Ách TUẦN
(M) Thái âm
 
Phong cáo Thiên sứ
Thiên y Thiên hư
Hỷ thần Địa võng
Đế vượng Thiên riêu
Hoá quyền Tuế phá
Đường phù Lưu Thiên Hư
   
   
   
   
   
   
52
Huynh Đệ
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Văn xương Thiên khốc
Thai phụ Điếu khách
Thiên mã Tiểu hao
Trường sinh Lưu Thiên Khốc
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
   
   
   
   
12
Phu TRIỆT
(D) Thiên tướng
 
Tả phù Quả tú
Hữu bật Phá toái
Tam thai Mộc dục
Bát tọa  
Ân quang  
Thiên quý  
Thiên khôi  
Thiên đức  
Phúc đức  
Tướng quân  
Hoá khoa  
Quốc ấn  
22
Tử Tức TRIỆT
(V) Cự môn
 
Văn khúc Bạch hổ
Tấu thư Quan đái
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
   
   
   
   
   
32
Tài Bạch TUẦN
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Hồng loan Phi liêm
Thiên thọ  
Long Đức  
Lâm quan  
Hoá lộc  
   
   
   
   
   
   
   
42

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của nguyễn thị nhân ái