Phụ Mẫu TRIỆT
(H) Cự môn
 
Bát tọa Thiên riêu
Thiên Phúc Điếu khách
Thiên y Đẩu quân
Thiên mã Bênh phù
Lâm quan Lưu Thái Tuế
Hoá lộc  
Quốc ấn  
   
12
Phúc Đức
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Hữu bật Trực phù
Văn khúc Đại hao
Thiên quý Âm Sát
Thiên việt  
Thiên trù  
Quan sách  
Đế vượng  
Hoá khoa  
22
Điền Trạch
(D) Thiên lương
 
Hoa cái Thái tuế
  Phục binh
  Suy
  Lưu Tang Môn
   
   
   
   
32
Quan Lộc (THÂN)
(M) Thất sát
 
Tả phù Cô thần
Văn xương Kiếp sát
Ân quang Linh tinh
Thai phụ Thiên không
Hồng loan Quan phủ
Thiêu dương Đà la
  Bệnh
  Hoá kỵ
42
Mệnh TRIỆT
(V) Tham lang
 
Phong cáo Thiên la
Thiên đức Quả tú
Phúc đức Lưu hà
Hỷ thần Quan đái
   
   
   
   
2
Mão Dần Sửu
  nguyễn thị liên

Sinh lúc 04:30
Chủ Nhật ngày 7 tháng 7 năm 1991
Giờ Dần ngày 26 tháng 5 năm Tân Mùi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 31 tuổi
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Nô Bộc
(H) Thiên đồng
 
Tam thai Thiên thương
Thiên quan Tang môn
Lộc tồn Tử
Bác sĩ Địa không
  Thiên Sát
   
   
   
52
Huynh Đệ
(H) Thái âm
 
Phượng cát Bạch hổ
Giải thần Phi liêm
Thiên thọ Mộc dục
   
   
   
   
   
112
Thiên Di TUẦN
(M) Vũ khúc
 
Thiếu âm Địa võng
Lực sĩ Kình dương
  Mộ
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
62
Phu
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Thiên khôi  
Thiên hỷ  
Long Đức  
Tấu thư  
Trường sinh  
Đường phù  
   
   
102
Tử Tức
(D) Thiên cơ
 
Tướng quân Thiên hư
Dưỡng Thiên hình
  Phá toái
  Tuế phá
  Địa kiếp
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
92
Tài Bạch
(M) Phá Quân
 
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Tiểu hao
Văn tinh Thai
Thiên giải  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
82
Tật Ách TUẦN
(H) Thái dương
 
Long trì Thiên sứ
Thiên tài Thiên khốc
Địa giải Hỏa tinh
Thanh long Quan phù
Hoá quyền Tuyệt
Lưu Thiên Mã Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
72

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của nguyễn thị liên