Tử Tức TRIỆT
(D) Thiên đồng
 
Tả phù Điếu khách
Thiên Phúc Bênh phù
Thiên thọ Tuyệt
Thiên mã  
Quốc ấn  
Lưu Thiên Mã  
   
   
96
Phu
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Tam thai Trực phù
Thiên việt Đại hao
Thiên trù Thai
Quan sách Địa kiếp
   
   
   
   
106
Huynh Đệ
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Hoa cái Thái tuế
Dưỡng Phục binh
Hoá quyền Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
   
116
Mệnh
(D) Tham lang
 
Bát tọa Cô thần
Hồng loan Kiếp sát
Địa giải Thiên không
Thiêu dương Quan phủ
Trường sinh Đà la
  Lưu Đà La
   
   
6
Tài Bạch TRIỆT
(D) Phá Quân
 
Thiên đức Thiên la
Phúc đức Quả tú
Hỷ thần Lưu hà
  Hỏa tinh
  Mộ
  Địa không
   
   
86
Mão Dần Sửu
  nguyễn thị liên

Sinh lúc 14:02
Thứ Tư ngày 10 tháng 4 năm 1991
Giờ Mùi ngày 26 tháng 2 năm Tân Mùi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 29 tuổi
An sao lưu động cho năm 1991


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Phụ Mẫu
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Hữu bật Tang môn
Phong cáo Mộc dục
Thiên quan Thiên Sát
Thiên giải Lưu Tang Môn
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Hoá lộc  
Lưu Lộc Tồn  
16
Tật Ách
 
 
Văn xương Thiên sứ
Ân quang Linh tinh
Phượng cát Bạch hổ
Giải thần Phi liêm
Thiên tài Tử
  Hoá kỵ
  Lưu Bạch Hổ
   
76
Phúc Đức (THÂN) TUẦN
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Thiếu âm Địa võng
Lực sĩ Thiên hình
  Kình dương
  Quan đái
  Nguyệt Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
26
Thiên Di
(V) Liêm Trinh
 
Thiên khôi Thiên riêu
Thiên hỷ Bệnh
Thiên y  
Long Đức  
Tấu thư  
Đường phù  
   
   
66
Nô Bộc
 
 
Thai phụ Thiên thương
Tướng quân Thiên hư
  Phá toái
  Tuế phá
  Đẩu quân
  Suy
  Lưu Thiên Hư
   
56
Quan Lộc
(M) Thất sát
 
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Tiểu hao
Văn tinh Âm Sát
Đế vượng  
   
   
   
   
46
Điền Trạch TUẦN
(H) Thiên lương
 
Văn khúc Thiên khốc
Thiên quý Quan phù
Long trì Lưu Thiên Khốc
Thanh long  
Lâm quan  
Hoá khoa  
   
   
36

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của nguyễn thị liên