Tài Bạch
(D) Thiên phủ
 
Long trì Thiên khốc
Thiên trù Quan phù
Trường sinh Quan phủ
  Đà la
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Đà La
   
   
85
Tử Tức
(H) Thiên đồng
(H) Thái âm
Bát tọa Tử phù
Nguyệt đức Đẩu quân
Đào hoa Mộc dục
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Hoá lộc  
Hoá quyền  
Lưu Lộc Tồn  
95
Phu
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Tả phù Thiên hư
Hữu bật Tuế phá
Lực sĩ Kình dương
  Quan đái
  Địa kiếp
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Kình Dương
   
105
Huynh Đệ TUẦN
(H) Thái dương
(D) Cự môn
Tam thai Lưu hà
Thiên hỷ Hoá kỵ
Long Đức Âm Sát
Thanh long  
Lâm quan  
   
   
   
115
Tật Ách
 
 
Thiên y Thiên sứ
Thiếu âm Thiên la
Dưỡng Thiên riêu
  Phục binh
  Nguyệt Sát
   
   
   
75
Mão Dần Sửu
  nguyễn thị duyên

Sinh lúc 16:00
Chủ Nhật ngày 1 tháng 6 năm 1997
Giờ Thân ngày 26 tháng 4 năm Đinh Sửu
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Tích lịch hỏa
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 23 tuổi
An sao lưu động cho năm 1997


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Mệnh TUẦN
(H) Thiên tướng
 
Phượng cát Bạch hổ
Giải thần Tiểu hao
Thiên việt Lưu Bạch Hổ
Văn tinh  
Đế vượng  
   
   
   
5
Thiên Di TRIỆT
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
  Tang môn
  Đại hao
  Thai
  Địa không
  Thiên Sát
  Lưu Tang Môn
   
   
65
Phụ Mẫu
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Phong cáo Địa võng
Thiên đức Quả tú
Thiên tài Suy
Địa giải  
Phúc đức  
Tướng quân  
Hoá khoa  
   
15
Nô Bộc TRIỆT
 
 
Văn xương Thiên thương
Ân quang Cô thần
Thai phụ Kiếp sát
Thiên quan Linh tinh
Hồng loan Thiên không
Thiên thọ Bênh phù
Thiêu dương Tuyệt
Quốc ấn  
55
Quan Lộc (THÂN)
 
 
Hoa cái Phá toái
Hỷ thần Thái tuế
  Mộ
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
45
Điền Trạch
 
 
Văn khúc Thiên hình
Thiên quý Trực phù
Quan sách Phi liêm
  Tử
   
   
   
   
35
Phúc Đức
(B) Tử vi
(V) Thất sát
Thiên khôi Hỏa tinh
Thiên Phúc Điếu khách
Thiên mã Bệnh
Thiên giải  
Tấu thư  
Đường phù  
Lưu Thiên Mã  
   
25

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của nguyễn thị duyên