Tật Ách
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Phong cáo Thiên sứ
Long trì Thiên khốc
Thiên thọ Quan phù
Trường sinh Đẩu quân
Hoá khoa Phục binh
   
   
   
55
Tài Bạch TRIỆT
 
 
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Đại hao
Thiên trù Lưu Thái Tuế
Văn tinh  
Địa giải  
Dưỡng  
   
   
45
Tử Tức TRIỆT
 
 
Văn khúc Thiên hư
Văn xương Tuế phá
Thiên giải Bênh phù
  Thai
   
   
   
   
35
Thê
 
 
Thiên việt Thiên hình
Thiên Phúc Tuyệt
Thiên hỷ Địa không
Long Đức Lưu Tang Môn
Hỷ thần  
Đường phù  
Lưu Thiên Mã  
   
25
Thiên Di (THÂN)
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Bát tọa Thiên la
Thiên quan Quan phủ
Thiếu âm Kình dương
Hoá lộc Mộc dục
Hoá quyền Âm Sát
  Nguyệt Sát
   
   
65
Hợi Sửu Dần
  nguyễn quang vinh

Sinh lúc 05:00
Thứ Tư ngày 29 tháng 1 năm 1986
Giờ Mão ngày 20 tháng 12 năm Ất Sửu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 37 tuổi
An sao lưu động cho năm 2014


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Huynh Đệ
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Thai phụ Bạch hổ
Phượng cát Phi liêm
Giải thần Mộ
   
   
   
   
   
15
Nô Bộc
(H) Thiên tướng
 
Tả phù Thiên thương
Lộc tồn Tang môn
Bác sĩ Quan đái
  Thiên Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
   
75
Mệnh TUẦN
 
 
Tam thai Địa võng
Thiên đức Quả tú
Phúc đức Lưu hà
Tấu thư Tử
   
   
   
   
5
Quan Lộc
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Hồng loan Cô thần
Thiêu dương Kiếp sát
Lực sĩ Thiên không
Lâm quan Đà la
Lưu Lộc Tồn Địa kiếp
  Lưu Bạch Hổ
   
   
85
Điền Trạch
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Ân quang Phá toái
Thiên quý Linh tinh
Hoa cái Thái tuế
Thanh long Lưu Đà La
Đế vượng  
   
   
   
95
Phúc Đức
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Thiên khôi Thiên riêu
Thiên y Hỏa tinh
Quan sách Trực phù
  Tiểu hao
  Suy
  Hoá kỵ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Thiên Hư
105
Phụ Mẫu TUẦN
(D) Thiên phủ
 
Hữu bật Điếu khách
Thiên tài Bệnh
Thiên mã  
Tướng quân  
Quốc ấn  
   
   
   
115

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của nguyễn quang vinh