Quan Lộc
(H) Thiên lương
 
Thiên hỷ Cô thần
Thiên tài Kiếp sát
Thiên thọ Lưu hà
Thiêu dương Thiên không
Lộc tồn Đẩu quân
Bác sĩ Lưu Tang Môn
Trường sinh  
Lưu Thiên Mã  
84
Nô Bộc
(M) Thất sát
 
Thiên quý Thiên thương
Thai phụ Tang môn
Phượng cát Quan phủ
Giải thần Kình dương
Thiên trù Thiên Sát
Địa giải  
Dưỡng  
   
74
Thiên Di
 
 
Thiên việt Phục binh
Thiên giải Thai
Thiếu âm Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
64
Tật Ách
(V) Liêm Trinh
 
Ân quang Thiên sứ
Long trì Thiên hình
Văn tinh Quan phù
  Đại hao
  Tuyệt
  Lưu Đà La
   
   
54
Điền Trạch
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Văn khúc Thiên la
Hoa cái Thái tuế
Lực sĩ Đà la
  Mộc dục
  Âm Sát
   
   
   
94
Dậu Thân Mùi Ngọ
  nguyễn Thị Thanh Dung

Giờ Tý ngày 12 tháng 12 năm Mậu Thìn
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Kim Tứ Cục
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Tị
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Hợi Thìn
  
  
  
  
  
Sửu Dần Mão
Tài Bạch
 
 
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Bênh phù
Lưu Lộc Tồn Mộ
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
   
44
Phúc Đức
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Tả phù Trực phù
Thiên quan Quan đái
Thiên Phúc Hoá kỵ
Quan sách Lưu Thái Tuế
Thanh long Lưu Thiên Khốc
   
   
   
104
Tử Tức TUẦN
(D) Phá Quân
 
Văn xương Thiên hư
Hỷ thần Địa võng
Đường phù Linh tinh
  Tuế phá
  Tử
  Lưu Kình Dương
   
   
34
Phụ Mẫu
(D) Tham lang
 
Tam thai Thiên khốc
Phong cáo Hỏa tinh
Thiên mã Điếu khách
Lâm quan Tiểu hao
Hoá lộc  
   
   
   
114
Mệnh (THÂN) TRIỆT
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Thiên khôi Quả tú
Thiên đức Phá toái
Phúc đức  
Tướng quân  
Đế vượng  
Hoá quyền  
Quốc ấn  
   
4
Huynh Đệ TRIỆT
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Bát tọa Thiên riêu
Thiên y Bạch hổ
Tấu thư Suy
   
   
   
   
   
14
Phu TUẦN
(D) Thiên đồng
 
Hữu bật Phi liêm
Hồng loan Bệnh
Long Đức Địa kiếp
Hoá khoa Địa không
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
24

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của nguyễn Thị Thanh Dung