Phụ Mẫu
(D) Thiên tướng
 
Tam thai Cô thần
Thiên hỷ Thiên riêu
Thiên y Kiếp sát
Thiêu dương Lưu hà
Lộc tồn Thiên không
Bác sĩ Lưu Thiên Khốc
Trường sinh Lưu Đà La
   
15
Phúc Đức
(M) Thiên lương
 
Hữu bật Tang môn
Văn khúc Kình dương
Phượng cát Mộc dục
Giải thần Âm Sát
Thiên trù Thiên Sát
Lực sĩ  
Hoá khoa  
Lưu Lộc Tồn  
25
Điền Trạch
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Thiên việt Quan đái
Thiếu âm Nguyệt Sát
Thanh long Lưu Thiên Hư
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
35
Quan Lộc (THÂN)
 
 
Tả phù Linh tinh
Văn xương Quan phù
Thai phụ Tiểu hao
Long trì  
Thiên tài  
Văn tinh  
Lâm quan  
   
45
Mệnh
(H) Cự môn
 
Ân quang Thiên la
Phong cáo Hỏa tinh
Hoa cái Thái tuế
Dưỡng Quan phủ
  Đà la
   
   
   
5
Hợi Sửu Dần
  nguyễn đức luận

Sinh lúc 03:30
Thứ Năm ngày 23 tháng 6 năm 1988
Giờ Dần ngày 10 tháng 5 năm Mậu Thìn
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 34 tuổi
An sao lưu động cho năm 2009


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Nô Bộc
 
 
Bát tọa Thiên thương
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Địa không
Tướng quân Lưu Bạch Hổ
Đế vượng  
   
   
   
55
Huynh Đệ
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Thiên quan Trực phù
Thiên Phúc Phục binh
Quan sách Thai
Hoá lộc Lưu Tang Môn
   
   
   
   
115
Thiên Di TUẦN
(H) Thiên đồng
 
Thiên quý Thiên hư
Tấu thư Địa võng
Đường phù Tuế phá
  Suy
   
   
   
   
65
Thê
(H) Thiên cơ
(H) Thái âm
Thiên mã Thiên khốc
Hoá quyền Điếu khách
  Đẩu quân
  Đại hao
  Tuyệt
  Hoá kỵ
   
   
105
Tử Tức TRIỆT
(B) Thiên phủ
 
Thiên khôi Quả tú
Thiên đức Thiên hình
Phúc đức Phá toái
Quốc ấn Bênh phù
  Mộ
  Địa kiếp
  Lưu Thái Tuế
   
95
Tài Bạch TRIỆT
(H) Thái dương
 
Thiên thọ Bạch hổ
Thiên giải Tử
Hỷ thần  
   
   
   
   
   
85
Tật Ách TUẦN
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Hồng loan Thiên sứ
Địa giải Phi liêm
Long Đức Bệnh
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
   
75

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của nguyễn đức luận