Phúc Đức
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Long trì Thiên khốc
Thiên trù Quan phù
Địa giải Đà la
Lực sĩ  
Trường sinh  
   
   
   
   
104
Điền Trạch
(V) Cự môn
 
Nguyệt đức Hỏa tinh
Đào hoa Tử phù
Thiên giải Hoá kỵ
Lộc tồn Âm Sát
Bác sĩ Lưu Thái Tuế
Dưỡng  
   
   
   
94
Quan Lộc
(D) Thiên tướng
 
  Thiên hư
  Thiên hình
  Linh tinh
  Tuế phá
  Quan phủ
  Kình dương
  Thai
   
   
84
Nô Bộc TUẦN
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Thiên hỷ Thiên thương
Long Đức Lưu hà
Hoá quyền Phục binh
Lưu Thiên Mã Tuyệt
  Địa kiếp
  Lưu Tang Môn
   
   
   
74
Phụ Mẫu
(H) Thái âm
 
Tam thai Thiên la
Thiên tài Mộc dục
Thiếu âm Nguyệt Sát
Thanh long  
Hoá lộc  
   
   
   
   
114
Hợi Sửu Dần
  nam

Sinh lúc 18:15
Thứ Ba ngày 2 tháng 12 năm 1997
Giờ Dậu ngày 3 tháng 11 năm Đinh Sửu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Tích lịch hỏa
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 26 tuổi
An sao lưu động cho năm 2014


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Thiên Di (THÂN) TUẦN
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Phượng cát Bạch hổ
Giải thần Đại hao
Thiên việt Mộ
Văn tinh  
   
   
   
   
   
64
Mệnh TRIỆT
(B) Thiên phủ
 
Thai phụ Tang môn
  Tiểu hao
  Quan đái
  Thiên Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
4
Tật Ách
(H) Thái dương
 
Bát tọa Thiên sứ
Thiên đức Địa võng
Thiên thọ Quả tú
Phúc đức Bênh phù
  Tử
   
   
   
   
54
Huynh Đệ TRIỆT
 
 
Tả phù Cô thần
Ân quang Kiếp sát
Thiên quan Thiên không
Hồng loan Địa không
Thiêu dương Lưu Bạch Hổ
Tướng quân  
Lâm quan  
Quốc ấn  
Lưu Lộc Tồn  
14
Thê
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Văn khúc Phá toái
Văn xương Thái tuế
Hoa cái Lưu Đà La
Tấu thư  
Đế vượng  
   
   
   
   
24
Tử Tức
(D) Thiên cơ
 
Hữu bật Trực phù
Thiên quý Đẩu quân
Quan sách Phi liêm
Hoá khoa Suy
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
34
Tài Bạch
 
 
Phong cáo Thiên riêu
Thiên khôi Điếu khách
Thiên Phúc Bệnh
Thiên y  
Thiên mã  
Hỷ thần  
Đường phù  
   
   
44

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của nam