Thiên Di
(H) Cự môn
 
Văn xương Kiếp sát
Thiên đức Linh tinh
Thiên thọ Đại hao
Phúc đức Lưu Thiên Khốc
Trường sinh Lưu Đà La
   
   
   
   
65
Tật Ách TRIỆT
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Tả phù Thiên sứ
Thiên quý Điếu khách
Thiên việt Phục binh
Thiên Phúc Mộc dục
Lưu Lộc Tồn Địa không
  Thiên Sát
   
   
   
75
Tài Bạch TRIỆT
(D) Thiên lương
 
Phong cáo Quả tú
Hồng loan Hỏa tinh
Thiên tài Trực phù
Quan sách Quan phủ
  Đà la
  Quan đái
  Nguyệt Sát
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Kình Dương
85
Tử Tức
(M) Thất sát
 
Hữu bật Thái tuế
Ân quang  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lâm quan  
   
   
   
   
95
Nô Bộc
(V) Tham lang
 
Bát tọa Thiên thương
Hoa cái Thiên la
Dưỡng Bạch hổ
Quốc ấn Bênh phù
  Địa kiếp
   
   
   
   
55
Mão Thìn Tị Ngọ
  minh

Sinh lúc 10:45
Thứ Bảy ngày 19 tháng 4 năm 1980
Giờ Tị ngày 5 tháng 3 năm Canh Thân
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 42 tuổi
An sao lưu động cho năm 2009


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Thê (THÂN)
(H) Thiên đồng
 
Văn khúc Phá toái
Đào hoa Thiên không
Địa giải Kình dương
Thiêu dương Hoá kỵ
Lực sĩ Lưu Bạch Hổ
Đế vượng  
   
   
   
105
Quan Lộc
(H) Thái âm
 
Thiên y Thiên riêu
Long Đức Lưu hà
Hỷ thần Thai
Hoá khoa Lưu Tang Môn
   
   
   
   
   
45
Huynh Đệ
(M) Vũ khúc
 
Tam thai Thiên khốc
Thiên giải Địa võng
Thanh long Tang môn
Hoá quyền Suy
  Âm Sát
   
   
   
   
115
Điền Trạch
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Phượng cát Thiên hư
Giải thần Tuế phá
Thiên khôi Phi liêm
Thiên mã Tuyệt
Thiên trù  
   
   
   
   
35
Phúc Đức TUẦN
(D) Thiên cơ
 
Nguyệt đức Tử phù
Thiên hỷ Mộ
Tấu thư Lưu Thái Tuế
Đường phù  
   
   
   
   
   
25
Phụ Mẫu TUẦN
(M) Phá Quân
 
Long trì Quan phù
Tướng quân Tử
   
   
   
   
   
   
   
15
Mệnh
(H) Thái dương
 
Thai phụ Cô thần
Thiên quan Thiên hình
Văn tinh Đẩu quân
Thiếu âm Tiểu hao
Hoá lộc Bệnh
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
5

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của minh