Quan Lộc TRIỆT
(H) Thiên lương
 
Văn khúc Điếu khách
Thiên Phúc Bênh phù
Thiên mã Lưu Thái Tuế
Trường sinh  
Hoá khoa  
Quốc ấn  
   
   
45
Nô Bộc
(M) Thất sát
 
Thiên việt Thiên thương
Thiên trù Trực phù
Quan sách Đại hao
  Mộc dục
   
   
   
   
55
Thiên Di
 
 
Thai phụ Thái tuế
Hoa cái Phục binh
Địa giải Quan đái
  Lưu Tang Môn
   
   
   
   
65
Tật Ách
(V) Liêm Trinh
 
Hồng loan Thiên sứ
Thiên tài Cô thần
Thiên giải Kiếp sát
Thiêu dương Thiên không
Lâm quan Đẩu quân
  Quan phủ
  Đà la
   
75
Điền Trạch TRIỆT
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Tả phù Thiên la
Bát tọa Quả tú
Thiên đức Lưu hà
Phúc đức  
Hỷ thần  
Dưỡng  
   
   
35
Mão Dần Sửu
  mi mi

Giờ Sửu ngày 19 tháng 1 năm Tân Mùi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Thổ Ngũ Cục
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Tài Bạch
 
 
Văn xương Thiên hình
Thiên quan Linh tinh
Lộc tồn Tang môn
Bác sĩ Hoá kỵ
Đế vượng Thiên Sát
   
   
   
85
Phúc Đức (THÂN)
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Phong cáo Bạch hổ
Phượng cát Phi liêm
Giải thần Thai
Hoá lộc  
   
   
   
   
25
Tử Tức TUẦN
(D) Phá Quân
 
Hữu bật Địa võng
Tam thai Hỏa tinh
Thiên thọ Kình dương
Thiếu âm Suy
Lực sĩ Địa không
  Nguyệt Sát
   
   
95
Phụ Mẫu
(D) Tham lang
 
Ân quang Tuyệt
Thiên khôi Âm Sát
Thiên hỷ  
Long Đức  
Tấu thư  
Đường phù  
   
   
15
Mệnh
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Thiên y Thiên hư
Tướng quân Thiên riêu
Hoá quyền Phá toái
  Tuế phá
  Mộ
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
5
Huynh Đệ
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Thiên quý Tử phù
Nguyệt đức Tiểu hao
Đào hoa Tử
Văn tinh Địa kiếp
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
115
Phu TUẦN
(D) Thiên đồng
 
Long trì Thiên khốc
Thanh long Quan phù
Lưu Thiên Mã Bệnh
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
   
   
105

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của mi mi