Phúc Đức TRIỆT
(D) Thiên đồng
 
Văn xương Cô thần
Thiên Phúc Phá toái
Thiên mã Linh tinh
Quốc ấn Tang môn
Lưu Thiên Mã Bênh phù
  Bệnh
  Hoá kỵ
  Lưu Tang Môn
23
Điền Trạch TUẦN
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Ân quang Đại hao
Thiên việt Tử
Thiên hỷ Địa không
Thiên tài  
Thiên trù  
Thiếu âm  
   
   
33
Quan Lộc TUẦN
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Phong cáo Thiên riêu
Long trì Quan phù
Phượng cát Phục binh
Giải thần Mộ
Thiên y  
Hoa cái  
Hoá quyền  
   
43
Nô Bộc
(D) Tham lang
 
Thiên quý Thiên thương
Nguyệt đức Kiếp sát
  Tử phù
  Quan phủ
  Đà la
  Tuyệt
  Lưu Đà La
   
53
Phụ Mẫu TRIỆT
(D) Phá Quân
 
Hữu bật Thiên la
Thiên thọ Lưu hà
Thiêu dương Thiên không
Hỷ thần Suy
  Địa kiếp
   
   
   
13
Hợi Tuất Dậu Thân
  mgb

Giờ Tị ngày 27 tháng 7 năm Tân Mão
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Tùng bách mộc
Cục: Mộc Tam Cục
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Thiên Di
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Văn khúc Thiên hư
Thiên quan Tuế phá
Lộc tồn Thai
Bác sĩ Thiên Sát
Hoá lộc Lưu Thiên Hư
Hoá khoa  
Lưu Lộc Tồn  
   
63
Mệnh
 
 
Đế vượng Thiên khốc
  Thiên hình
  Thái tuế
  Phi liêm
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
   
   
3
Tật Ách
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Tả phù Thiên sứ
Long Đức Địa võng
Lực sĩ Kình dương
Dưỡng Nguyệt Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
   
73
Huynh Đệ
(V) Liêm Trinh
 
Bát tọa Hỏa tinh
Thiên khôi Trực phù
Thiên giải Đẩu quân
Quan sách Âm Sát
Tấu thư  
Lâm quan  
Đường phù  
   
113
Phu (THÂN)
 
 
Địa giải Quả tú
Tướng quân Điếu khách
  Quan đái
   
   
   
   
   
103
Tử Tức
(M) Thất sát
 
Tam thai Tiểu hao
Thiên đức Mộc dục
Đào hoa  
Hồng loan  
Văn tinh  
Phúc đức  
   
   
93
Tài Bạch
(H) Thiên lương
 
Thai phụ Bạch hổ
Thanh long Lưu Bạch Hổ
Trường sinh  
   
   
   
   
   
83

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của mgb