Phu
(D) Thiên tướng
 
Thiên giải Phá toái
Quan sách Trực phù
  Tiểu hao
  Bệnh
   
   
   
   
23
Huynh Đệ TRIỆT
(M) Thiên lương
 
Tam thai Thiên hình
Văn xương Thái tuế
Phong cáo Suy
Thiên việt Lưu Thái Tuế
Thiên Phúc  
Thanh long  
   
   
13
Mệnh TRIỆT
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Thiêu dương Linh tinh
Lực sĩ Thiên không
Đế vượng Đà la
  Địa không
  Lưu Đà La
   
   
   
3
Phụ Mẫu
 
 
Bát tọa Cô thần
Văn khúc Tang môn
Thiên mã Âm Sát
Lộc tồn Lưu Tang Môn
Bác sĩ  
Lâm quan  
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
113
Tử Tức
(H) Cự môn
 
Thiên quý Thiên la
Phượng cát Quả tú
Giải thần Điếu khách
Địa giải Tử
Tướng quân  
Quốc ấn  
   
   
33
Tị Thìn Mão Dần
  mgb

Giờ Thìn ngày 6 tháng 10 năm Canh Ngọ
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Mộc Tam Cục
An sao lưu động cho năm 1990


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Sửu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
Thân Dậu Tuất Hợi
Phúc Đức
 
 
Hồng loan Hỏa tinh
Thiên thọ Quan phủ
Thiếu âm Kình dương
  Quan đái
  Lưu Kình Dương
   
   
   
103
Tài Bạch (THÂN)
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Thiên đức Lưu hà
Đào hoa Mộ
Thiên hỷ Địa kiếp
Phúc đức  
Tấu thư  
   
   
   
43
Điền Trạch TUẦN
(H) Thiên đồng
 
Ân quang Địa võng
Thai phụ Thiên riêu
Long trì Quan phù
Thiên y Phục binh
Hoa cái Mộc dục
  Hoá kỵ
   
   
93
Tật Ách
(H) Thiên cơ
(H) Thái âm
Thiên khôi Thiên sứ
Thiên trù Bạch hổ
Hoá khoa Phi liêm
  Tuyệt
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
53
Thiên Di
(B) Thiên phủ
 
Tả phù Đẩu quân
Hữu bật Thai
Thiên tài Nguyệt Sát
Long Đức  
Hỷ thần  
Đường phù  
   
   
63
Nô Bộc
(H) Thái dương
 
Dưỡng Thiên thương
Hoá lộc Thiên khốc
  Thiên hư
  Tuế phá
  Bênh phù
  Thiên Sát
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Thiên Hư
73
Quan Lộc TUẦN
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Thiên quan Kiếp sát
Nguyệt đức Tử phù
Văn tinh Đại hao
Trường sinh  
Hoá quyền  
   
   
   
83

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của mgb