Phúc Đức (THÂN)
(M) Thái dương
 
Văn khúc Cô thần
Thiên quý Kiếp sát
Thiên hỷ Lưu hà
Thiêu dương Thiên không
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lâm quan  
   
22
Điền Trạch
(M) Phá Quân
 
Tả phù Tang môn
Phượng cát Kình dương
Giải thần Thiên Sát
Thiên trù  
Lực sĩ  
Đế vượng  
   
   
32
Quan Lộc
(D) Thiên cơ
 
Tam thai Suy
Bát tọa Hoá kỵ
Thai phụ Nguyệt Sát
Thiên việt Lưu Đà La
Thiên tài  
Thiếu âm  
Thanh long  
   
42
Nô Bộc
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Hữu bật Thiên thương
Long trì Quan phù
Văn tinh Tiểu hao
Hoá khoa Bệnh
Lưu Lộc Tồn Lưu Thiên Hư
Lưu Thiên Mã  
   
   
52
Phụ Mẫu
(M) Vũ khúc
 
Hoa cái Thiên la
  Thái tuế
  Quan phủ
  Đà la
  Quan đái
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
12
Hợi Sửu Dần
  mai xuan quy hung

Sinh lúc 02:30
Thứ Sáu ngày 29 tháng 4 năm 1988
Giờ Sửu ngày 14 tháng 3 năm Mậu Thìn
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 34 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Thiên Di
(M) Thái âm
 
Văn xương Linh tinh
Ân quang Tử phù
Nguyệt đức Tử
Đào hoa Lưu Kình Dương
Thiên thọ  
Địa giải  
Tướng quân  
Hoá quyền  
62
Mệnh
(D) Thiên đồng
 
Phong cáo Thiên riêu
Thiên quan Hỏa tinh
Thiên Phúc Trực phù
Thiên y Đẩu quân
Quan sách Phục binh
  Mộc dục
   
   
2
Tật Ách TUẦN
(V) Tham lang
 
Thiên giải Thiên sứ
Tấu thư Thiên hư
Hoá lộc Địa võng
Đường phù Tuế phá
  Mộ
  Địa không
  Âm Sát
  Lưu Bạch Hổ
72
Huynh Đệ
(M) Thất sát
 
Thiên mã Thiên khốc
Trường sinh Điếu khách
  Đại hao
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
112
Thê TRIỆT
(D) Thiên lương
 
Thiên khôi Quả tú
Thiên đức Phá toái
Phúc đức Bênh phù
Dưỡng  
Quốc ấn  
   
   
   
102
Tử Tức TRIỆT
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Hỷ thần Bạch hổ
  Thai
  Địa kiếp
   
   
   
   
   
92
Tài Bạch TUẦN
(D) Cự môn
 
Hồng loan Thiên hình
Long Đức Phi liêm
  Tuyệt
   
   
   
   
   
82

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của mai xuan quy hung