Thê
(H) Cự môn
 
Tam thai Cô thần
Ân quang Phá toái
Thiên mã Tang môn
Thiên trù Đà la
Lực sĩ Tuyệt
  Địa kiếp
  Địa không
  Hoá kỵ
22
Huynh Đệ
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Thiên hỷ Mộ
Địa giải  
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
   
12
Mệnh (THÂN)
(D) Thiên lương
 
Long trì Quan phù
Phượng cát Quan phủ
Giải thần Kình dương
Hoa cái Tử
Thiên giải Lưu Đà La
   
   
   
2
Phụ Mẫu
(M) Thất sát
 
Phong cáo Thiên hình
Nguyệt đức Kiếp sát
Lưu Lộc Tồn Lưu hà
Lưu Thiên Mã Tử phù
  Phục binh
  Bệnh
  Lưu Thiên Hư
   
112
Tử Tức
(V) Tham lang
 
Văn xương Thiên la
Thiêu dương Linh tinh
Thanh long Thiên không
  Thai
  Âm Sát
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
32
Mùi Thân Dậu Tuất
  longtri

Sinh lúc 12:00
Chủ Nhật ngày 14 tháng 2 năm 1988
Giờ Ngọ ngày 27 tháng 12 năm Đinh Mão
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 35 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Phúc Đức
(H) Thiên đồng
 
Bát tọa Thiên hư
Thiên quý Tuế phá
Thiên việt Đại hao
Văn tinh Suy
Hoá quyền Thiên Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
102
Tài Bạch TRIỆT
(H) Thái âm
 
Tả phù Thiên khốc
Dưỡng Hỏa tinh
Hoá lộc Thái tuế
  Tiểu hao
   
   
   
   
42
Điền Trạch TUẦN
(M) Vũ khúc
 
Văn khúc Địa võng
Thiên tài Đẩu quân
Thiên thọ Bênh phù
Long Đức Nguyệt Sát
Đế vượng Lưu Bạch Hổ
   
   
   
92
Tật Ách TRIỆT
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Thiên quan Thiên sứ
Quan sách Trực phù
Tướng quân Lưu Thái Tuế
Trường sinh  
Quốc ấn  
   
   
   
52
Thiên Di
(D) Thiên cơ
 
Tấu thư Quả tú
Hoá khoa Điếu khách
  Mộc dục
   
   
   
   
   
62
Nô Bộc
(M) Phá Quân
 
Thai phụ Thiên thương
Thiên đức Thiên riêu
Đào hoa Phi liêm
Hồng loan Quan đái
Thiên y  
Phúc đức  
   
   
72
Quan Lộc TUẦN
(H) Thái dương
 
Hữu bật Bạch hổ
Thiên khôi  
Thiên Phúc  
Hỷ thần  
Lâm quan  
Đường phù  
   
   
82

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của longtri