Thiên Di TRIỆT
(H) Thái âm
 
Thai phụ Thiên hình
Thiên Phúc Điếu khách
Thiên mã Bệnh
Tướng quân  
Quốc ấn  
   
   
   
   
   
   
63
Tật Ách
(H) Tham lang
 
Thiên việt Thiên sứ
Thiên tài Trực phù
Thiên trù Tiểu hao
Quan sách Suy
  Lưu Tang Môn
   
   
   
   
   
   
53
Tài Bạch
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Hoa cái Thái tuế
Thanh long  
Đế vượng  
Hoá lộc  
   
   
   
   
   
   
   
43
Tử Tức
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Hồng loan Cô thần
Thiêu dương Kiếp sát
Lực sĩ Thiên không
Lâm quan Đà la
   
   
   
   
   
   
   
33
Nô Bộc TRIỆT
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Thiên quý Thiên thương
Thiên đức Thiên la
Thiên thọ Quả tú
Thiên giải Lưu hà
Phúc đức Tử
Tấu thư Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
   
73
Hợi Sửu Dần
  long

Sinh lúc 21:15
Thứ Sáu ngày 1 tháng 11 năm 1991
Giờ Hợi ngày 25 tháng 9 năm Tân Mùi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 32 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Thê (THÂN)
(H) Thái dương
(H) Thiên lương
Thiên quan Thiên riêu
Thiên y Linh tinh
Lộc tồn Tang môn
Bác sĩ Quan đái
Hoá quyền Thiên Sát
   
   
   
   
   
   
23
Quan Lộc
 
 
Văn khúc Bạch hổ
Phượng cát Phi liêm
Giải thần Mộ
Địa giải  
Hoá khoa  
   
   
   
   
   
   
83
Huynh Đệ TUẦN
(H) Thất sát
 
Ân quang Địa võng
Thiếu âm Hỏa tinh
  Đẩu quân
  Quan phủ
  Kình dương
  Mộc dục
  Địa kiếp
  Âm Sát
  Nguyệt Sát
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
13
Điền Trạch
(H) Phá Quân
 
Hữu bật Tuyệt
Bát tọa Lưu Thiên Khốc
Thiên khôi  
Thiên hỷ  
Long Đức  
Hỷ thần  
Đường phù  
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
93
Phúc Đức
 
 
Phong cáo Thiên hư
  Phá toái
  Tuế phá
  Bênh phù
  Thai
   
   
   
   
   
   
103
Phụ Mẫu
(B) Tử vi
 
Tả phù Tử phù
Tam thai Đại hao
Nguyệt đức Địa không
Đào hoa Lưu Bạch Hổ
Văn tinh Lưu Kình Dương
Dưỡng  
   
   
   
   
   
113
Mệnh TUẦN
(H) Thiên cơ
 
Văn xương Thiên khốc
Long trì Quan phù
Trường sinh Phục binh
Lưu Lộc Tồn Hoá kỵ
   
   
   
   
   
   
   
3

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của long