Điền Trạch
(M) Thái dương
 
Tam thai Thiên hư
Thai phụ Tuế phá
Thiên việt Lưu Thái Tuế
Thiên Phúc  
Thiên mã  
Tấu thư  
Lâm quan  
Đường phù  
32
Quan Lộc
(M) Phá Quân
 
Thiên quan Phi liêm
Địa giải  
Long Đức  
Đế vượng  
Hoá lộc  
   
   
   
42
Nô Bộc
(D) Thiên cơ
 
Hoa cái Thiên thương
Thiên giải Thiên khốc
Hỷ thần Bạch hổ
  Suy
  Lưu Tang Môn
   
   
   
52
Thiên Di
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Thiên đức Thiên hình
Phúc đức Kiếp sát
Quốc ấn Hỏa tinh
  Bênh phù
  Bệnh
   
   
   
62
Phúc Đức
(M) Vũ khúc
 
Nguyệt đức Thiên la
Hồng loan Tử phù
Tướng quân Quan đái
  Âm Sát
   
   
   
   
22
Mùi Ngọ Tị Thìn
  linh.nt

Sinh lúc 21:50
Thứ Ba ngày 17 tháng 1 năm 1984
Giờ Hợi ngày 15 tháng 12 năm Quý Hợi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 39 tuổi
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Tật Ách
(M) Thái âm
 
Bát tọa Thiên sứ
Hoá khoa Phá toái
  Điếu khách
  Đại hao
  Tử
  Thiên Sát
   
   
72
Phụ Mẫu
(D) Thiên đồng
 
Tả phù Quan phù
Văn khúc Tiểu hao
Long trì Mộc dục
Thiên khôi  
Văn tinh  
   
   
   
12
Tài Bạch
(V) Tham lang
 
Thiên hỷ Địa võng
Thiên trù Quả tú
Quan sách Trực phù
  Phục binh
  Mộ
  Địa kiếp
  Hoá kỵ
  Nguyệt Sát
82
Mệnh
(M) Thất sát
 
Thiên quý Cô thần
Thiếu âm Lưu hà
Thanh long  
Trường sinh  
   
   
   
   
2
Huynh Đệ TUẦN+TRIỆT
(D) Thiên lương
 
Phong cáo Tang môn
Thiên tài Kình dương
Lực sĩ Lưu Bạch Hổ
Dưỡng Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
   
   
   
112
Phu (THÂN) TUẦN+TRIỆT
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Ân quang Thiên riêu
Đào hoa Thiên không
Thiên y Thai
Thiêu dương Địa không
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lưu Lộc Tồn  
   
102
Tử Tức
(D) Cự môn
 
Hữu bật Linh tinh
Văn xương Thái tuế
Phượng cát Đẩu quân
Giải thần Quan phủ
Thiên thọ Đà la
Hoá quyền Tuyệt
Lưu Thiên Mã Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
92

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của linh.nt