Tật Ách TRIỆT
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Thiên Phúc Thiên sứ
Tướng quân Thiên hình
Quốc ấn Phá toái
  Bạch hổ
  Bệnh
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
53
Tài Bạch
(M) Thái dương
 
Thai phụ Tiểu hao
Thiên việt Suy
Thiên đức  
Đào hoa  
Hồng loan  
Thiên trù  
Phúc đức  
Hoá quyền  
   
43
Tử Tức
(D) Thiên phủ
 
Thiên tài Quả tú
Thiên thọ Điếu khách
Thanh long  
Đế vượng  
   
   
   
   
   
33
Thê
(V) Thiên cơ
(V) Thái âm
Quan sách Trực phù
Lực sĩ Đà la
Lâm quan Lưu Đà La
   
   
   
   
   
   
23
Thiên Di TRIỆT
(H) Thiên đồng
 
Văn khúc Thiên la
Thiên giải Lưu hà
Long Đức Tử
Tấu thư Nguyệt Sát
Hoá khoa  
   
   
   
   
63
Mùi Thân Dậu Tuất
  lương văn chiến

Sinh lúc 00:30
Thứ Ba ngày 13 tháng 10 năm 1981
Giờ Tý ngày 16 tháng 9 năm Tân Dậu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 42 tuổi
An sao lưu động cho năm 1981


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Huynh Đệ
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Thiên quan Thiên khốc
Thiên y Thiên riêu
Lộc tồn Thái tuế
Bác sĩ Quan đái
Lưu Lộc Tồn Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
13
Nô Bộc
 
 
Tam thai Thiên thương
Địa giải Thiên hư
  Hỏa tinh
  Tuế phá
  Phi liêm
  Mộ
  Thiên Sát
  Lưu Thiên Hư
   
73
Mệnh (THÂN)
(H) Cự môn
 
Văn xương Địa võng
Thiêu dương Linh tinh
Hoá lộc Thiên không
  Quan phủ
  Kình dương
  Mộc dục
  Hoá kỵ
  Âm Sát
  Lưu Kình Dương
3
Quan Lộc
 
 
Hữu bật Kiếp sát
Thiên quý Tử phù
Phong cáo Tuyệt
Thiên khôi  
Nguyệt đức  
Hỷ thần  
Đường phù  
   
   
83
Điền Trạch TUẦN
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Long trì Quan phù
Phượng cát Đẩu quân
Giải thần Bênh phù
Hoa cái Thai
   
   
   
   
   
93
Phúc Đức TUẦN
(V) Thiên lương
 
Tả phù Đại hao
Ân quang  
Thiên hỷ  
Văn tinh  
Thiếu âm  
Dưỡng  
   
   
   
103
Phụ Mẫu
(D) Thiên tướng
 
Bát tọa Cô thần
Thiên mã Tang môn
Trường sinh Phục binh
Lưu Thiên Mã Địa kiếp
  Địa không
  Lưu Tang Môn
   
   
   
113

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của lương văn chiến