Huynh Đệ
(M) Thái dương
 
Ân quang Cô thần
Thiên hỷ Kiếp sát
Thiêu dương Lưu hà
Lộc tồn Thiên không
Bác sĩ Tuyệt
   
   
   
   
116
Mệnh
(M) Phá Quân
 
Tam thai Tang môn
Phượng cát Kình dương
Giải thần Thai
Thiên trù Địa kiếp
Địa giải Thiên Sát
Lực sĩ  
   
   
   
6
Phụ Mẫu
(D) Thiên cơ
 
Thiên việt Hoá kỵ
Thiên giải Nguyệt Sát
Thiếu âm Lưu Đà La
Thanh long  
Dưỡng  
   
   
   
   
16
Phúc Đức (THÂN)
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Bát tọa Thiên hình
Long trì Quan phù
Văn tinh Tiểu hao
Trường sinh Lưu Thiên Hư
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
26
Thê
(M) Vũ khúc
 
Hoa cái Thiên la
  Thái tuế
  Quan phủ
  Đà la
  Mộ
  Địa không
  Âm Sát
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
106
Hợi Sửu Dần
  lê xuân long

Sinh lúc 13:16
Thứ Bảy ngày 4 tháng 2 năm 1989
Giờ Mùi ngày 28 tháng 12 năm Mậu Thìn
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 34 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Điền Trạch
(M) Thái âm
 
Thiên quý Hỏa tinh
Phong cáo Tử phù
Nguyệt đức Mộc dục
Đào hoa Lưu Kình Dương
Tướng quân  
Hoá quyền  
   
   
   
36
Tử Tức
(D) Thiên đồng
 
Tả phù Linh tinh
Văn xương Trực phù
Thiên quan Phục binh
Thiên Phúc Tử
Quan sách  
   
   
   
   
96
Quan Lộc TUẦN
(V) Tham lang
 
Thiên tài Thiên hư
Tấu thư Địa võng
Hoá lộc Tuế phá
Đường phù Quan đái
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
46
Tài Bạch
(M) Thất sát
 
Thiên mã Thiên khốc
  Điếu khách
  Đại hao
  Bệnh
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
86
Tật Ách TRIỆT
(D) Thiên lương
 
Thai phụ Thiên sứ
Thiên khôi Quả tú
Thiên đức Phá toái
Phúc đức Bênh phù
Quốc ấn Suy
   
   
   
   
76
Thiên Di TRIỆT
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Thiên thọ Thiên riêu
Thiên y Bạch hổ
Hỷ thần Đẩu quân
Đế vượng  
   
   
   
   
   
66
Nô Bộc TUẦN
(D) Cự môn
 
Hữu bật Thiên thương
Văn khúc Phi liêm
Hồng loan  
Long Đức  
Lâm quan  
Hoá khoa  
   
   
   
56

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của lê xuân long