Huynh Đệ
(M) Thái dương
 
Long trì Thiên khốc
Địa giải Quan phù
Thanh long Bệnh
  Địa kiếp
  Địa không
   
   
   
113
Mệnh (THÂN) TRIỆT
(M) Phá Quân
 
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Tiểu hao
Thiên trù Tử
Văn tinh Âm Sát
Thiên giải Lưu Tang Môn
   
   
   
3
Phụ Mẫu TRIỆT
(D) Thiên cơ
 
Thiên tài Thiên hư
Thiên thọ Thiên hình
Tướng quân Tuế phá
Hoá lộc Mộ
   
   
   
   
13
Phúc Đức
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Phong cáo Tuyệt
Thiên việt  
Thiên Phúc  
Thiên hỷ  
Long Đức  
Tấu thư  
Hoá khoa  
Đường phù  
23
Phu
(M) Vũ khúc
 
Bát tọa Thiên la
Văn xương Linh tinh
Thiên quan Kình dương
Thiếu âm Suy
Lực sĩ Nguyệt Sát
  Lưu Thái Tuế
   
   
103
Mão Dần Sửu
  lê thị ngọc diễm

Sinh lúc 12:30
Thứ Tư ngày 1 tháng 1 năm 1986
Giờ Ngọ ngày 21 tháng 11 năm Ất Sửu
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 37 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Điền Trạch
(M) Thái âm
 
Phượng cát Hỏa tinh
Giải thần Bạch hổ
  Đẩu quân
  Phi liêm
  Thai
  Hoá kỵ
   
   
33
Tử Tức
(D) Thiên đồng
 
Thiên quý Tang môn
Lộc tồn Thiên Sát
Bác sĩ  
Đế vượng  
   
   
   
   
93
Quan Lộc TUẦN
(V) Tham lang
 
Tam thai Địa võng
Văn khúc Quả tú
Thiên đức Lưu hà
Phúc đức Lưu Thiên Hư
Hỷ thần Lưu Đà La
Dưỡng  
   
   
43
Tài Bạch
(M) Thất sát
 
Tả phù Cô thần
Hồng loan Kiếp sát
Thiêu dương Thiên không
Lâm quan Quan phủ
Lưu Thiên Mã Đà la
  Lưu Thiên Khốc
   
   
83
Tật Ách
(D) Thiên lương
 
Hoa cái Thiên sứ
Hoá quyền Phá toái
  Thái tuế
  Phục binh
  Quan đái
   
   
   
73
Thiên Di
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Hữu bật Trực phù
Thai phụ Đại hao
Thiên khôi Mộc dục
Quan sách Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
   
   
63
Nô Bộc TUẦN
(D) Cự môn
 
Ân quang Thiên thương
Thiên y Thiên riêu
Thiên mã Điếu khách
Trường sinh Bênh phù
Quốc ấn  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
53

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của lê thị ngọc diễm