Phụ Mẫu
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Văn xương Thiên khốc
Long trì Linh tinh
Thiên tài Quan phù
Thanh long  
Trường sinh  
   
   
   
   
   
14
Phúc Đức TRIỆT
(V) Cự môn
 
Ân quang Tử phù
Nguyệt đức Tiểu hao
Đào hoa Mộc dục
Thiên trù Địa không
Văn tinh  
   
   
   
   
   
24
Điền Trạch TRIỆT
(D) Thiên tướng
 
Phong cáo Thiên hư
Tướng quân Tuế phá
  Quan đái
   
   
   
   
   
   
   
34
Quan Lộc
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Thiên quý Thiên riêu
Thiên việt Hỏa tinh
Thiên Phúc  
Thiên hỷ  
Thiên y  
Long Đức  
Tấu thư  
Lâm quan  
Hoá quyền  
Đường phù  
44
Mệnh
(H) Thái âm
 
Thiên quan Thiên la
Thiếu âm Thiên hình
Lực sĩ Kình dương
Dưỡng Địa kiếp
  Hoá kỵ
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
4
Mão Dần Sửu
  lê Thị Thanh

Sinh lúc 10:00
Thứ Ba ngày 17 tháng 9 năm 1985
Giờ Tị ngày 3 tháng 8 năm Ất Sửu
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 38 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Nô Bộc
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Văn khúc Thiên thương
Phượng cát Bạch hổ
Giải thần Phi liêm
Đế vượng  
   
   
   
   
   
   
54
Huynh Đệ
(B) Thiên phủ
 
Hữu bật Tang môn
Thiên thọ Thai
Thiên giải Thiên Sát
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
   
   
   
114
Thiên Di TUẦN
(H) Thái dương
 
Thiên đức Địa võng
Phúc đức Quả tú
Hỷ thần Lưu hà
  Suy
   
   
   
   
   
   
64
Phu (THÂN)
 
 
Hồng loan Cô thần
Địa giải Kiếp sát
Thiêu dương Thiên không
  Quan phủ
  Đà la
  Tuyệt
   
   
   
   
104
Tử Tức
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Tam thai Phá toái
Bát tọa Thái tuế
Hoa cái Phục binh
Hoá khoa Mộ
   
   
   
   
   
   
94
Tài Bạch
(D) Thiên cơ
 
Thiên khôi Trực phù
Quan sách Đại hao
Hoá lộc Tử
  Âm Sát
   
   
   
   
   
   
84
Tật Ách TUẦN
 
 
Tả phù Thiên sứ
Thai phụ Điếu khách
Thiên mã Đẩu quân
Quốc ấn Bênh phù
  Bệnh
   
   
   
   
   
74

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của lê Thị Thanh