Nô Bộc
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Thai phụ Thiên thương
Thiên hỷ Cô thần
Thiên giải Kiếp sát
Thiêu dương Lưu hà
Lộc tồn Thiên không
Bác sĩ  
Trường sinh  
   
   
   
   
   
   
74
Thiên Di
 
 
Phượng cát Thiên hình
Giải thần Tang môn
Thiên trù Đẩu quân
Dưỡng Quan phủ
  Kình dương
  Thiên Sát
   
   
   
   
   
   
   
64
Tật Ách
 
 
Thiên việt Thiên sứ
Thiếu âm Phục binh
  Thai
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
   
   
   
   
54
Tài Bạch
 
 
Long trì Quan phù
Văn tinh Đại hao
  Tuyệt
  Âm Sát
   
   
   
   
   
   
   
   
   
44
Quan Lộc
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Tam thai Thiên la
Thiên tài Thái tuế
Hoa cái Đà la
Địa giải Mộc dục
Lực sĩ Hoá kỵ
   
   
   
   
   
   
   
   
84
Dậu Thân Mùi Ngọ
  lê Thị Mai Thanh

Giờ Hợi ngày 16 tháng 10 năm Mậu Thìn
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Kim Tứ Cục


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
  
Tuất Tị
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Hợi Thìn
  
  
  
  
  
Sửu Dần Mão
Tử Tức
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Nguyệt đức Linh tinh
Đào hoa Tử phù
  Bênh phù
  Mộ
   
   
   
   
   
   
   
   
   
34
Điền Trạch
(H) Thiên tướng
 
Văn khúc Hỏa tinh
Thiên quan Trực phù
Thiên Phúc Quan đái
Quan sách  
Thanh long  
   
   
   
   
   
   
   
   
94
Phu (THÂN) TUẦN
 
 
Bát tọa Thiên hư
Thiên y Địa võng
Hỷ thần Thiên riêu
Đường phù Tuế phá
  Tử
  Địa kiếp
   
   
   
   
   
   
   
24
Phúc Đức
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Thiên thọ Thiên khốc
Thiên mã Điếu khách
Lâm quan Tiểu hao
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
104
Phụ Mẫu TRIỆT
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Tả phù Quả tú
Hữu bật Phá toái
Ân quang  
Thiên quý  
Phong cáo  
Thiên khôi  
Thiên đức  
Phúc đức  
Tướng quân  
Đế vượng  
Hoá lộc  
Hoá khoa  
Quốc ấn  
114
Mệnh TRIỆT
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Tấu thư Bạch hổ
Hoá quyền Suy
  Địa không
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
4
Huynh Đệ TUẦN
(D) Thiên phủ
 
Văn xương Phi liêm
Hồng loan Bệnh
Long Đức  
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
14

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của lê Thị Mai Thanh