Nô Bộc
(D) Thiên phủ
 
Văn xương Thiên thương
Nguyệt đức Phá toái
Thiên trù Kiếp sát
Văn tinh Tử phù
  Đại hao
  Tuyệt
   
   
72
Thiên Di
(H) Thiên đồng
(H) Thái âm
  Thiên khốc
  Thiên hư
  Tuế phá
  Bênh phù
  Mộ
  Địa không
  Thiên Sát
  Lưu Thái Tuế
62
Tật Ách
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Tả phù Thiên sứ
Hữu bật Tử
Phong cáo Nguyệt Sát
Thiên quan  
Long Đức  
Hỷ thần  
Hoá khoa  
Đường phù  
52
Tài Bạch TRIỆT
(H) Thái dương
(D) Cự môn
Thiên việt Bạch hổ
Lưu Thiên Mã Phi liêm
  Bệnh
  Hoá kỵ
  Âm Sát
  Lưu Tang Môn
   
   
42
Quan Lộc
 
 
Long trì Thiên la
Thiên y Thiên riêu
Hoa cái Quan phù
  Phục binh
  Thai
  Địa kiếp
   
   
82
Tị Thìn Mão Dần
  khánh trúc

Giờ Tị ngày 20 tháng 4 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Hỏa Nhị Cục
An sao lưu động cho năm 2014


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Sửu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
Thân Dậu Tuất Hợi
Tử Tức TRIỆT
(H) Thiên tướng
 
Văn khúc Lưu hà
Thiên Phúc Hỏa tinh
Thiên đức Suy
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Phúc đức  
Tấu thư  
   
32
Điền Trạch
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Thiên quý Linh tinh
Hồng loan Quan phủ
Thiếu âm Kình dương
Dưỡng Lưu Kình Dương
Hoá lộc  
Hoá quyền  
   
   
92
Phu (THÂN) TUẦN
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Phượng cát Địa võng
Giải thần Quả tú
Thiên thọ Điếu khách
Địa giải  
Tướng quân  
Đế vượng  
Quốc ấn  
   
22
Phúc Đức
 
 
Tam thai Cô thần
Thiên mã Tang môn
Lộc tồn Đẩu quân
Bác sĩ Lưu Bạch Hổ
Trường sinh  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
102
Phụ Mẫu
 
 
Thiêu dương Thiên không
Lực sĩ Đà la
  Mộc dục
  Lưu Đà La
   
   
   
   
112
Mệnh
 
 
Bát tọa Thiên hình
Thiên khôi Thái tuế
Thiên tài Quan đái
Thanh long Lưu Thiên Khốc
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
2
Huynh Đệ TUẦN
(B) Tử vi
(V) Thất sát
Ân quang Trực phù
Thai phụ Tiểu hao
Thiên giải  
Quan sách  
Lâm quan  
   
   
   
12

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của khánh trúc