Tài Bạch
(D) Thiên đồng
 
Phong cáo Thái tuế
Phượng cát Quan phủ
Giải thần Đà la
Địa giải  
Trường sinh  
   
   
84
Tử Tức
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Đào hoa Lưu hà
Thiên giải Hỏa tinh
Thiêu dương Thiên không
Lộc tồn Mộc dục
Bác sĩ Âm Sát
Hoá lộc Lưu Thái Tuế
   
94
Phu
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Văn khúc Thiên hình
Văn xương Linh tinh
Ân quang Tang môn
Thiên quý Kình dương
Thiên việt Quan đái
Lực sĩ Hoá kỵ
   
104
Huynh Đệ TRIỆT
(D) Tham lang
 
Thiên thọ Cô thần
Thiên trù Địa không
Thiếu âm Lưu Tang Môn
Thanh long  
Lâm quan  
Hoá quyền  
Lưu Thiên Mã  
114
Tật Ách
(D) Phá Quân
 
Thiên hỷ Thiên sứ
Quan sách Thiên la
Dưỡng Quả tú
  Trực phù
  Phục binh
  Nguyệt Sát
   
74
Mùi Ngọ Tị Thìn
  huyen

Sinh lúc 05:30
Thứ Bảy ngày 23 tháng 12 năm 1989
Giờ Mão ngày 26 tháng 11 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 34 tuổi
An sao lưu động cho năm 2014


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Mệnh TRIỆT
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Thai phụ Phá toái
Long trì Quan phù
Thiên quan Tiểu hao
Văn tinh  
Đế vượng  
   
   
4
Thiên Di (THÂN)
 
 
Tam thai Điếu khách
  Đại hao
  Thai
  Thiên Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
64
Phụ Mẫu TUẦN
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Nguyệt đức Địa võng
Hồng loan Tử phù
Tướng quân Đẩu quân
  Suy
   
   
   
14
Nô Bộc
(V) Liêm Trinh
 
Tả phù Thiên thương
Thiên Phúc Kiếp sát
Thiên đức Bênh phù
Thiên tài Tuyệt
Phúc đức Địa kiếp
Quốc ấn Lưu Bạch Hổ
Lưu Lộc Tồn  
54
Quan Lộc
 
 
Thiên khôi Thiên khốc
Hoa cái Bạch hổ
Hỷ thần Mộ
  Lưu Đà La
   
   
   
44
Điền Trạch
(M) Thất sát
 
Hữu bật Phi liêm
Long Đức Tử
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
34
Phúc Đức TUẦN
(H) Thiên lương
 
Bát tọa Thiên hư
Thiên y Thiên riêu
Thiên mã Tuế phá
Tấu thư Bệnh
Hoá khoa  
Đường phù  
   
24

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của huyen