Mệnh
(V) Thiên cơ
 
Thiên việt Phá toái
Nguyệt đức Kiếp sát
Thiên tài Tử phù
Lâm quan Phi liêm
   
   
   
   
6
Phụ Mẫu
(M) Tử vi
 
Văn xương Thiên khốc
Ân quang Thiên hư
Phong cáo Tuế phá
Thiên Phúc Quan đái
Tấu thư Thiên Sát
Hoá quyền  
   
   
116
Phúc Đức
 
 
Long Đức Mộc dục
Tướng quân Địa không
Quốc ấn Nguyệt Sát
  Lưu Đà La
   
   
   
   
106
Điền Trạch
(H) Phá Quân
 
Văn khúc Thiên riêu
Thiên quý Bạch hổ
Thiên y Tiểu hao
Trường sinh Lưu Thiên Hư
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
   
   
96
Huynh Đệ
(H) Thất sát
 
Long trì Thiên la
Hoa cái Thiên hình
Hỷ thần Quan phù
Đế vượng Lưu Tang Môn
Đường phù Lưu Thiên Khốc
   
   
   
16
Tị Thìn Mão Dần
  hoang

Sinh lúc 07:30
Thứ Bảy ngày 9 tháng 9 năm 1972
Giờ Thìn ngày 2 tháng 8 năm Nhâm Tý
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Tang đố mộc
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 48 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Sửu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
Thân Dậu Tuất Hợi
Quan Lộc
 
 
Thiên đức Đẩu quân
Đào hoa Lưu Kình Dương
Thiên hỷ  
Thiên trù  
Phúc đức  
Thanh long  
Dưỡng  
   
86
Phu TUẦN+TRIỆT
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Hữu bật Bênh phù
Thiên khôi Suy
Hồng loan Địa kiếp
Thiên giải  
Thiếu âm  
Hoá lộc  
   
   
26
Nô Bộc
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Thai phụ Thiên thương
Phượng cát Địa võng
Giải thần Quả tú
Thiên quan Hỏa tinh
Lực sĩ Điếu khách
  Đà la
  Thai
  Lưu Bạch Hổ
76
Tử Tức TUẦN+TRIỆT
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Bát tọa Cô thần
Thiên mã Linh tinh
Văn tinh Tang môn
Địa giải Đại hao
  Bệnh
  Hoá kỵ
  Lưu Thái Tuế
   
36
Tài Bạch (THÂN)
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Thiên thọ Thiên không
Thiêu dương Phục binh
  Tử
   
   
   
   
   
46
Tật Ách
(H) Tham lang
 
Tam thai Thiên sứ
  Thái tuế
  Quan phủ
  Kình dương
  Mộ
  Âm Sát
   
   
56
Thiên Di
(M) Thái âm
 
Tả phù Lưu hà
Quan sách Trực phù
Lộc tồn Tuyệt
Bác sĩ  
Hoá khoa  
   
   
   
66

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của hoang