Nô Bộc TRIỆT
(V) Thiên cơ
 
Thiên quý Thiên thương
Thiên Phúc Phá toái
Địa giải Bạch hổ
Trường sinh Bênh phù
Quốc ấn  
   
   
   
55
Thiên Di
(M) Tử vi
 
Thai phụ Đại hao
Thiên việt Mộc dục
Thiên đức Âm Sát
Đào hoa Lưu Tang Môn
Hồng loan  
Thiên trù  
Thiên giải  
Phúc đức  
65
Tật Ách
 
 
  Thiên sứ
  Quả tú
  Thiên hình
  Điếu khách
  Phục binh
  Quan đái
   
   
75
Tài Bạch
(H) Phá Quân
 
Quan sách Trực phù
Lâm quan Quan phủ
  Đà la
   
   
   
   
   
85
Quan Lộc TRIỆT
(H) Thất sát
 
Văn khúc Thiên la
Long Đức Lưu hà
Hỷ thần Nguyệt Sát
Dưỡng Lưu Thái Tuế
Hoá khoa  
   
   
   
45
Hợi Tuất Dậu Thân
  ho thu ha

Sinh lúc 23:30
Thứ Hai ngày 7 tháng 12 năm 1981
Giờ Tý ngày 13 tháng 11 năm Tân Dậu
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 41 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Tử Tức
 
 
Ân quang Thiên khốc
Thiên quan Thái tuế
Thiên tài  
Thiên thọ  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Đế vượng  
   
95
Điền Trạch
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Hoá quyền Thiên hư
  Hỏa tinh
  Tuế phá
  Phi liêm
  Thai
  Thiên Sát
   
   
35
Phu
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Văn xương Địa võng
Thiêu dương Linh tinh
Lực sĩ Thiên không
  Kình dương
  Suy
  Hoá kỵ
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
105
Phúc Đức
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Tả phù Kiếp sát
Tam thai Tử phù
Phong cáo Tuyệt
Thiên khôi Lưu Thiên Khốc
Nguyệt đức  
Tấu thư  
Đường phù  
Lưu Thiên Mã  
25
Phụ Mẫu TUẦN
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Long trì Quan phù
Phượng cát Mộ
Giải thần  
Hoa cái  
Tướng quân  
Hoá lộc  
   
   
15
Mệnh (THÂN) TUẦN
(H) Tham lang
 
Hữu bật Tiểu hao
Bát tọa Tử
Thiên hỷ Lưu Bạch Hổ
Văn tinh Lưu Kình Dương
Thiếu âm  
   
   
   
5
Huynh Đệ
(M) Thái âm
 
Thiên y Cô thần
Thiên mã Thiên riêu
Thanh long Tang môn
Lưu Lộc Tồn Đẩu quân
  Bệnh
  Địa kiếp
  Địa không
   
115

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của ho thu ha