Mệnh
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Nguyệt đức Phá toái
Thiên tài Kiếp sát
Thiên trù Linh tinh
Văn tinh Tử phù
Địa giải Đại hao
Hoá quyền Bệnh
Hoá khoa  
   
   
3
Phụ Mẫu
(M) Thái dương
 
Thiên giải Thiên khốc
  Thiên hư
  Tuế phá
  Bênh phù
  Suy
  Địa kiếp
  Hoá kỵ
  Âm Sát
  Thiên Sát
113
Phúc Đức (THÂN)
(D) Thiên phủ
 
Thiên quan Thiên hình
Thiên thọ Hỏa tinh
Long Đức Nguyệt Sát
Hỷ thần  
Đế vượng  
Đường phù  
   
   
   
103
Điền Trạch TRIỆT
(V) Thiên cơ
(V) Thái âm
Thiên việt Bạch hổ
Lâm quan Phi liêm
   
   
   
   
   
   
   
93
Huynh Đệ
(H) Thiên đồng
 
Long trì Thiên la
Hoa cái Quan phù
  Phục binh
  Tử
  Địa không
   
   
   
   
13
Tị Thìn Mão Dần
  hoàng thị phương kiều

Giờ Mùi ngày 26 tháng 11 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Mộc Tam Cục


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Sửu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
Thân Dậu Tuất Hợi
Quan Lộc TRIỆT
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Phong cáo Lưu hà
Thiên Phúc Đẩu quân
Thiên đức Quan đái
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Phúc đức  
Tấu thư  
   
   
83
Phu
 
 
Tam thai Quan phủ
Văn xương Kình dương
Ân quang Mộ
Hồng loan  
Thiếu âm  
   
   
   
   
23
Nô Bộc TUẦN
(H) Cự môn
 
Phượng cát Thiên thương
Giải thần Địa võng
Tướng quân Quả tú
Quốc ấn Điếu khách
  Mộc dục
   
   
   
   
73
Tử Tức
 
 
Tả phù Cô thần
Thiên mã Tang môn
Lộc tồn Tuyệt
Bác sĩ  
   
   
   
   
   
33
Tài Bạch
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Thai phụ Thiên không
Thiêu dương Đà la
Lực sĩ Thai
Hoá lộc  
   
   
   
   
   
43
Tật Ách
(V) Thiên lương
 
Hữu bật Thiên sứ
Thiên khôi Thái tuế
Thanh long  
Dưỡng  
   
   
   
   
   
53
Thiên Di TUẦN
(D) Thiên tướng
 
Bát tọa Thiên riêu
Văn khúc Trực phù
Thiên quý Tiểu hao
Thiên y  
Quan sách  
Trường sinh  
   
   
   
63

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của hoàng thị phương kiều