Tài Bạch (THÂN)
(M) Thái dương
 
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Đà la
Lực sĩ  
Trường sinh  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
   
   
44
Tử Tức
(M) Phá Quân
 
Tam thai Lưu hà
Văn xương Thiên không
Thiên quý Lưu Kình Dương
Phong cáo  
Đào hoa  
Địa giải  
Thiêu dương  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Dưỡng  
34
Thê
(D) Thiên cơ
 
Thiên việt Tang môn
Thiên giải Quan phủ
  Kình dương
  Thai
  Địa không
   
   
   
   
   
24
Huynh Đệ TRIỆT
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Bát tọa Cô thần
Văn khúc Thiên hình
Ân quang Phục binh
Thiên trù Tuyệt
Thiếu âm Hoá kỵ
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
14
Tật Ách
(M) Vũ khúc
 
Thiên hỷ Thiên sứ
Quan sách Thiên la
Thanh long Quả tú
Hoá lộc Trực phù
  Mộc dục
  Âm Sát
  Nguyệt Sát
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Đà La
   
54
Mão Thìn Tị Ngọ
  hiền

Giờ Thìn ngày 28 tháng 12 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Kim Tứ Cục
An sao lưu động cho năm 2016


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Mệnh TRIỆT
(M) Thái âm
 
Long trì Phá toái
Thiên quan Quan phù
Văn tinh Đại hao
  Mộ
   
   
   
   
   
   
4
Thiên Di
(D) Thiên đồng
 
Tả phù Điếu khách
  Tiểu hao
  Quan đái
  Địa kiếp
  Thiên Sát
   
   
   
   
   
64
Phụ Mẫu TUẦN
(V) Tham lang
 
Thai phụ Địa võng
Nguyệt đức Tử phù
Hồng loan Đẩu quân
Thiên thọ Bênh phù
Hoá quyền Tử
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
114
Nô Bộc
(M) Thất sát
 
Thiên Phúc Thiên thương
Thiên đức Kiếp sát
Thiên tài Linh tinh
Phúc đức Lưu Thiên Hư
Tướng quân  
Lâm quan  
Quốc ấn  
Lưu Thiên Mã  
   
   
74
Quan Lộc
(D) Thiên lương
 
Thiên khôi Thiên khốc
Hoa cái Bạch hổ
Tấu thư  
Đế vượng  
Hoá khoa  
   
   
   
   
   
84
Điền Trạch
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Thiên y Thiên riêu
Long Đức Phi liêm
  Suy
   
   
   
   
   
   
   
94
Phúc Đức TUẦN
(D) Cự môn
 
Hữu bật Thiên hư
Thiên mã Hỏa tinh
Hỷ thần Tuế phá
Đường phù Bệnh
   
   
   
   
   
   
104

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của hiền