Phúc Đức
(H) Thái âm
 
Tả phù Thiên khốc
Long trì Quan phù
Thanh long Hoá kỵ
Trường sinh Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
25
Điền Trạch TRIỆT
(H) Tham lang
 
Thai phụ Tử phù
Nguyệt đức Tiểu hao
Đào hoa Mộc dục
Thiên trù  
Văn tinh  
   
   
   
35
Quan Lộc TRIỆT
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Tướng quân Thiên hư
  Tuế phá
  Quan đái
  Lưu Tang Môn
   
   
   
   
45
Nô Bộc
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Thiên việt Thiên thương
Thiên Phúc  
Thiên hỷ  
Địa giải  
Long Đức  
Tấu thư  
Lâm quan  
Đường phù  
55
Phụ Mẫu
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Văn khúc Thiên la
Thiên quan Kình dương
Thiên tài Nguyệt Sát
Thiên thọ  
Thiếu âm  
Lực sĩ  
Dưỡng  
   
15
Mão Dần Sửu
  hangmai

Giờ Tý ngày 7 tháng 2 năm Ất Sửu
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Thổ Ngũ Cục
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Thiên Di
(H) Thái dương
(H) Thiên lương
Hữu bật Bạch hổ
Phượng cát Phi liêm
Giải thần  
Thiên giải  
Đế vượng  
Hoá quyền  
   
   
65
Mệnh (THÂN)
 
 
Bát tọa Hỏa tinh
Ân quang Tang môn
Lộc tồn Thai
Bác sĩ Thiên Sát
   
   
   
   
5
Tật Ách TUẦN
(H) Thất sát
 
Văn xương Thiên sứ
Thiên đức Địa võng
Phúc đức Quả tú
Hỷ thần Thiên hình
  Lưu hà
  Linh tinh
  Suy
   
75
Huynh Đệ
(H) Phá Quân
 
Phong cáo Cô thần
Hồng loan Thiên riêu
Thiên y Kiếp sát
Thiêu dương Thiên không
  Quan phủ
  Đà la
  Tuyệt
   
115
Phu
 
 
Hoa cái Phá toái
  Thái tuế
  Phục binh
  Mộ
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
   
105
Tử Tức
(B) Tử vi
 
Thiên khôi Trực phù
Quan sách Đẩu quân
Hoá khoa Đại hao
Lưu Lộc Tồn Tử
  Âm Sát
   
   
   
95
Tài Bạch TUẦN
(H) Thiên cơ
 
Tam thai Điếu khách
Thiên quý Bênh phù
Thiên mã Bệnh
Hoá lộc Địa kiếp
Quốc ấn Địa không
Lưu Thiên Mã Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
85

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của hangmai