Thê
(M) Thái dương
 
Thiên hỷ Cô thần
Thiêu dương Kiếp sát
Lộc tồn Lưu hà
Bác sĩ Thiên không
Lưu Lộc Tồn Tuyệt
  Địa kiếp
  Địa không
   
   
106
Huynh Đệ
(M) Phá Quân
 
Tam thai Tang môn
Ân quang Kình dương
Phượng cát Thai
Giải thần Thiên Sát
Thiên trù Lưu Kình Dương
Địa giải  
Lực sĩ  
   
   
116
Mệnh (THÂN)
(D) Thiên cơ
 
Thiên việt Hoá kỵ
Thiên giải Nguyệt Sát
Thiếu âm  
Thanh long  
Dưỡng  
   
   
   
   
6
Phụ Mẫu
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Bát tọa Thiên hình
Thiên quý Hỏa tinh
Phong cáo Quan phù
Long trì Tiểu hao
Văn tinh Lưu Thái Tuế
Trường sinh  
   
   
   
16
Tử Tức
(M) Vũ khúc
 
Văn xương Thiên la
Hoa cái Linh tinh
  Thái tuế
  Quan phủ
  Đà la
  Mộ
  Âm Sát
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Đà La
96
Hợi Sửu Dần
  gl

Giờ Ngọ ngày 28 tháng 12 năm Mậu Thìn
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Thủy Lục Cục
An sao lưu động cho năm 2016


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Phúc Đức
(M) Thái âm
 
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Mộc dục
Tướng quân  
Hoá quyền  
   
   
   
   
   
26
Tài Bạch
(D) Thiên đồng
 
Tả phù Trực phù
Thiên quan Phục binh
Thiên Phúc Tử
Quan sách  
   
   
   
   
   
86
Điền Trạch TUẦN
(V) Tham lang
 
Văn khúc Thiên hư
Tấu thư Địa võng
Hoá lộc Tuế phá
Đường phù Quan đái
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
36
Tật Ách
(M) Thất sát
 
Thiên mã Thiên sứ
Lưu Thiên Mã Thiên khốc
  Điếu khách
  Đại hao
  Bệnh
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
76
Thiên Di TRIỆT
(D) Thiên lương
 
Thiên khôi Quả tú
Thiên đức Phá toái
Phúc đức Bênh phù
Quốc ấn Suy
   
   
   
   
   
66
Nô Bộc TRIỆT
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Thai phụ Thiên thương
Thiên y Thiên riêu
Hỷ thần Bạch hổ
Đế vượng  
   
   
   
   
   
56
Quan Lộc TUẦN
(D) Cự môn
 
Hữu bật Đẩu quân
Hồng loan Phi liêm
Thiên tài  
Thiên thọ  
Long Đức  
Lâm quan  
Hoá khoa  
   
   
46

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của gl