Điền Trạch TRIỆT
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Phong cáo Cô thần
Thiên quan Kiếp sát
Thiên hỷ Hỏa tinh
Thiêu dương Thiên không
Lộc tồn Bệnh
Bác sĩ Hoá kỵ
   
   
   
33
Quan Lộc
(V) Cự môn
 
Bát tọa Tang môn
Phượng cát Kình dương
Giải thần Tử
Thiên tài Thiên Sát
Lực sĩ  
   
   
   
   
43
Nô Bộc
(D) Thiên tướng
 
Tả phù Thiên thương
Hữu bật Lưu hà
Văn khúc Linh tinh
Văn xương Mộ
Ân quang Nguyệt Sát
Thiên quý  
Thiếu âm  
Thanh long  
Hoá khoa  
53
Thiên Di (THÂN)
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Tam thai Quan phù
Long trì Tiểu hao
Văn tinh Tuyệt
Hoá lộc Địa không
  Âm Sát
   
   
   
   
63
Phúc Đức TRIỆT
(H) Thái âm
 
Thiên y Thiên la
Hoa cái Thiên riêu
  Thái tuế
  Đẩu quân
  Quan phủ
  Đà la
  Suy
   
   
23
Hợi Sửu Dần
  em trai

Sinh lúc 05:15
Thứ Sáu ngày 30 tháng 4 năm 1976
Giờ Mão ngày 2 tháng 4 năm Bính Thìn
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Sa trung thổ
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 45 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Tật Ách
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Thai phụ Thiên sứ
Thiên việt Tử phù
Nguyệt đức Thai
Đào hoa  
Tướng quân  
   
   
   
   
73
Phụ Mẫu
(B) Thiên phủ
 
Quan sách Trực phù
Đế vượng Phục binh
   
   
   
   
   
   
   
13
Tài Bạch
(H) Thái dương
 
Địa giải Thiên hư
Tấu thư Địa võng
Dưỡng Tuế phá
Đường phù  
   
   
   
   
   
83
Mệnh
 
 
Thiên mã Thiên khốc
Lâm quan Điếu khách
  Đại hao
  Địa kiếp
   
   
   
   
   
3
Huynh Đệ TUẦN
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Thiên đức Quả tú
Phúc đức Phá toái
Quốc ấn Bênh phù
  Quan đái
   
   
   
   
   
113
Thê TUẦN
(D) Thiên cơ
 
Thiên Phúc Thiên hình
Thiên thọ Bạch hổ
Thiên trù Mộc dục
Hỷ thần  
Hoá quyền  
   
   
   
   
103
Tử Tức
 
 
Thiên khôi Phi liêm
Hồng loan  
Thiên giải  
Long Đức  
Trường sinh  
   
   
   
   
93

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của em trai