Phụ Mẫu TRIỆT
(V) Thiên cơ
 
Bát tọa Phá toái
Văn xương Kiếp sát
Thiên quan Tử phù
Nguyệt đức Tuyệt
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Hoá quyền  
Hoá khoa  
Lưu Lộc Tồn  
112
Phúc Đức
(M) Tử vi
 
  Thiên khốc
  Thiên hư
  Tuế phá
  Quan phủ
  Kình dương
  Mộ
  Địa không
  Thiên Sát
  Lưu Kình Dương
102
Điền Trạch
 
 
Phong cáo Lưu hà
Long Đức Phục binh
  Tử
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
92
Quan Lộc TUẦN
(H) Phá Quân
 
Thiên y Thiên riêu
Văn tinh Bạch hổ
  Đại hao
  Bệnh
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
82
Mệnh TRIỆT
(H) Thất sát
 
Long trì Thiên la
Thiên tài Thiên hình
Hoa cái Quan phù
Lực sĩ Đà la
  Thai
  Địa kiếp
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Đà La
   
2
Tị Thìn Mão Dần
  em gái

Sinh lúc 10:00
Thứ Hai ngày 23 tháng 9 năm 1996
Giờ Tị ngày 11 tháng 8 năm Bính Tý
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Tích lịch hỏa
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 27 tuổi
An sao lưu động cho năm 2016


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Sửu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
Thân Dậu Tuất Hợi
Nô Bộc TUẦN
 
 
Tam thai Thiên thương
Văn khúc Hỏa tinh
Thiên việt Bênh phù
Thiên đức Suy
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Phúc đức  
   
   
72
Huynh Đệ
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Hữu bật Linh tinh
Hồng loan  
Thiên giải  
Thiếu âm  
Thanh long  
Dưỡng  
   
   
   
12
Thiên Di
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Phượng cát Địa võng
Giải thần Quả tú
Hỷ thần Điếu khách
Đế vượng Đẩu quân
Đường phù Hoá kỵ
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
62
Phu (THÂN)
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Ân quang Cô thần
Thiên thọ Tang môn
Thiên mã Tiểu hao
Địa giải Lưu Thiên Hư
Trường sinh  
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
22
Tử Tức
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Thiêu dương Thiên không
Tướng quân Mộc dục
Hoá lộc  
Quốc ấn  
   
   
   
   
   
32
Tài Bạch
(H) Tham lang
 
Thiên quý Thái tuế
Thiên Phúc Quan đái
Thiên trù Âm Sát
Tấu thư  
   
   
   
   
   
42
Tật Ách
(M) Thái âm
 
Tả phù Thiên sứ
Thai phụ Trực phù
Thiên khôi Phi liêm
Quan sách  
Lâm quan  
   
   
   
   
52

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của em gái