Quan Lộc
(M) Thái dương
 
Thiên mã Cô thần
Thiên trù Thiên hình
Lực sĩ Phá toái
  Tang môn
  Đà la
  Bệnh
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Đà La
83
Nô Bộc
(M) Phá Quân
 
Bát tọa Thiên thương
Thiên quý Suy
Thiên hỷ  
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lưu Lộc Tồn  
   
73
Thiên Di (THÂN)
(D) Thiên cơ
 
Long trì Linh tinh
Phượng cát Quan phù
Giải thần Quan phủ
Hoa cái Kình dương
Đế vượng Lưu Thiên Hư
Hoá khoa Lưu Kình Dương
   
   
63
Tật Ách
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Tam thai Thiên sứ
Ân quang Kiếp sát
Nguyệt đức Lưu hà
Lâm quan Tử phù
  Phục binh
  Địa kiếp
   
   
53
Điền Trạch
(M) Vũ khúc
 
Thiên tài Thiên la
Thiên giải Thiên không
Thiêu dương Đẩu quân
Thanh long Tử
   
   
   
   
93
Mùi Thân Dậu Tuất
  ducminh

Sinh lúc 17:45
Thứ Năm ngày 12 tháng 11 năm 1987
Giờ Dậu ngày 21 tháng 9 năm Đinh Mão
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 36 tuổi
An sao lưu động cho năm 2009


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Tài Bạch
(M) Thái âm
 
Thiên việt Thiên hư
Thiên y Thiên riêu
Văn tinh Tuế phá
Hoá lộc Đại hao
  Quan đái
  Thiên Sát
  Lưu Bạch Hổ
   
43
Phúc Đức TRIỆT
(D) Thiên đồng
 
Thai phụ Thiên khốc
Địa giải Thái tuế
Hoá quyền Tiểu hao
  Mộ
  Lưu Tang Môn
   
   
   
103
Tử Tức TUẦN
(V) Tham lang
 
Thiên thọ Địa võng
Long Đức Bênh phù
  Mộc dục
  Âm Sát
  Nguyệt Sát
   
   
   
33
Phụ Mẫu TRIỆT
(M) Thất sát
 
Hữu bật Trực phù
Thiên quan Tuyệt
Quan sách Địa không
Tướng quân  
Quốc ấn  
   
   
   
113
Mệnh
(D) Thiên lương
 
Văn khúc Quả tú
Văn xương Điếu khách
Tấu thư Thai
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
3
Huynh Đệ
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Tả phù Hỏa tinh
Thiên đức Phi liêm
Đào hoa  
Hồng loan  
Phúc đức  
Dưỡng  
   
   
13
Thê TUẦN
(D) Cự môn
 
Phong cáo Bạch hổ
Thiên khôi Hoá kỵ
Thiên Phúc  
Hỷ thần  
Trường sinh  
Đường phù  
Lưu Thiên Mã  
   
23

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của ducminh