Mệnh
(V) Thiên cơ
 
Hữu bật Thiên hư
Bát tọa Tuế phá
Thiên việt  
Thiên Phúc  
Thiên mã  
Hỷ thần  
Trường sinh  
Đường phù  
   
   
5
Phụ Mẫu
(M) Tử vi
 
Văn khúc Thiên riêu
Thiên quan Phi liêm
Thiên y  
Long Đức  
Dưỡng  
   
   
   
   
   
115
Phúc Đức
 
 
Ân quang Thiên khốc
Thiên quý Hỏa tinh
Hoa cái Bạch hổ
Tấu thư Thai
  Lưu Đà La
   
   
   
   
   
105
Điền Trạch
(H) Phá Quân
 
Văn xương Kiếp sát
Thai phụ Đẩu quân
Thiên đức Tuyệt
Thiên thọ Lưu Thiên Hư
Phúc đức  
Tướng quân  
Hoá lộc  
Quốc ấn  
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
95
Huynh Đệ
(H) Thất sát
 
Phong cáo Thiên la
Nguyệt đức Tử phù
Hồng loan Bênh phù
Thiên tài Mộc dục
  Âm Sát
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
15
Mão Thìn Tị Ngọ
  do quang dung

Sinh lúc 04:00
Thứ Tư ngày 3 tháng 8 năm 1983
Giờ Dần ngày 25 tháng 6 năm Quý Hợi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 38 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Quan Lộc (THÂN)
 
 
Tả phù Phá toái
Tam thai Điếu khách
  Tiểu hao
  Mộ
  Địa không
  Thiên Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
   
85
Thê
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Long trì Quan phù
Thiên khôi Đại hao
Văn tinh Quan đái
   
   
   
   
   
   
   
25
Nô Bộc
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Thiên hỷ Thiên thương
Thiên trù Địa võng
Quan sách Quả tú
Thanh long Trực phù
  Tử
  Nguyệt Sát
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
75
Tử Tức
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Thiếu âm Cô thần
Lâm quan Thiên hình
  Lưu hà
  Phục binh
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
   
35
Tài Bạch TUẦN+TRIỆT
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Thiên giải Tang môn
Đế vượng Quan phủ
Hoá quyền Kình dương
  Địa kiếp
   
   
   
   
   
   
45
Tật Ách TUẦN+TRIỆT
(H) Tham lang
 
Đào hoa Thiên sứ
Địa giải Linh tinh
Thiêu dương Thiên không
Lộc tồn Suy
Bác sĩ Hoá kỵ
   
   
   
   
   
55
Thiên Di
(M) Thái âm
 
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Đà la
Lực sĩ Bệnh
Hoá khoa  
   
   
   
   
   
   
65

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của do quang dung