Tật Ách
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Quan sách Thiên sứ
Trường sinh Thiên hình
  Phá toái
  Trực phù
  Đại hao
   
   
   
75
Tài Bạch TRIỆT
 
 
Thiên quý Thái tuế
Thai phụ Phục binh
Thiên việt Mộc dục
Thiên Phúc  
   
   
   
   
85
Tử Tức TRIỆT
 
 
Thiêu dương Thiên không
  Quan phủ
  Đà la
  Quan đái
   
   
   
   
95
Thê
 
 
Ân quang Cô thần
Thiên mã Tang môn
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lâm quan  
   
   
   
105
Thiên Di
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Văn khúc Thiên la
Phượng cát Quả tú
Giải thần Điếu khách
Thiên tài Bênh phù
Thiên thọ  
Thiên giải  
Dưỡng  
Quốc ấn  
65
Mùi Thân Dậu Tuất
  dinh pham trinh hanh

Sinh lúc 00:24
Thứ Bảy ngày 10 tháng 11 năm 1990
Giờ Tý ngày 24 tháng 9 năm Canh Ngọ
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 32 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Huynh Đệ
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Hồng loan Thiên riêu
Thiên y Kình dương
Thiếu âm  
Lực sĩ  
Đế vượng  
   
   
   
115
Nô Bộc
(H) Thiên tướng
 
Bát tọa Thiên thương
Thiên đức Lưu hà
Đào hoa Linh tinh
Thiên hỷ Thai
Địa giải  
Phúc đức  
Hỷ thần  
   
55
Mệnh (THÂN) TUẦN
 
 
Văn xương Địa võng
Long trì Quan phù
Hoa cái Đẩu quân
Thanh long Suy
  Âm Sát
   
   
   
5
Quan Lộc
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Hữu bật Bạch hổ
Phong cáo Phi liêm
Thiên khôi Tuyệt
Thiên trù  
Hoá lộc  
   
   
   
45
Điền Trạch
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Long Đức Hỏa tinh
Tấu thư Mộ
Hoá quyền Nguyệt Sát
Đường phù  
   
   
   
   
35
Phúc Đức
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Tả phù Thiên khốc
Tướng quân Thiên hư
Hoá khoa Tuế phá
  Tử
  Hoá kỵ
  Thiên Sát
   
   
25
Phụ Mẫu TUẦN
(D) Thiên phủ
 
Tam thai Kiếp sát
Thiên quan Tử phù
Nguyệt đức Tiểu hao
Văn tinh Bệnh
  Địa kiếp
  Địa không
   
   
15

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của dinh pham trinh hanh