Điền Trạch TRIỆT
(V) Thiên cơ
 
Ân quang Cô thần
Thiên quan Bệnh
Thiếu âm Địa kiếp
Lộc tồn Địa không
Bác sĩ  
Hoá quyền  
   
   
93
Quan Lộc
(M) Tử vi
 
Long trì Quan phù
  Quan phủ
  Kình dương
  Suy
   
   
   
   
83
Nô Bộc
 
 
Nguyệt đức Thiên thương
Thiên hỷ Thiên riêu
Thiên y Lưu hà
Đế vượng Hỏa tinh
  Tử phù
  Phục binh
  Lưu Đà La
   
73
Thiên Di
(H) Phá Quân
 
Phong cáo Thiên hư
Phượng cát Tuế phá
Giải thần Đại hao
Thiên mã Lưu Thiên Hư
Văn tinh  
Lâm quan  
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
63
Phúc Đức TRIỆT
(H) Thất sát
 
Hữu bật Thiên khốc
Văn xương Thiên la
Thiên tài Tang môn
Thiên thọ Đà la
Lực sĩ Tử
Hoá khoa Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
103
Sửu Hợi Tuất
  dang thi thu hoai

Sinh lúc 11:00
Thứ Tư ngày 20 tháng 8 năm 1986
Giờ Ngọ ngày 15 tháng 7 năm Bính Dần
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 36 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Dậu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mão Thân
  
  
  
  
  
Thìn Tị Ngọ Mùi
Tật Ách
 
 
Thiên quý Thiên sứ
Thiên việt Phá toái
Long Đức Linh tinh
  Bênh phù
  Quan đái
  Lưu Kình Dương
   
   
53
Phụ Mẫu
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Đào hoa Thiên hình
Thiêu dương Thiên không
Thanh long Mộ
   
   
   
   
   
113
Tài Bạch TUẦN
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Tả phù Địa võng
Văn khúc Bạch hổ
Hoa cái Mộc dục
Hỷ thần Hoá kỵ
Đường phù Lưu Bạch Hổ
   
   
   
43
Mệnh (THÂN)
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Bát tọa Thái tuế
Thiên giải Đẩu quân
  Tiểu hao
  Tuyệt
  Âm Sát
  Lưu Thái Tuế
   
   
3
Huynh Đệ
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Hồng loan Quả tú
Địa giải Trực phù
Quan sách Thai
Tướng quân Nguyệt Sát
Hoá lộc  
Quốc ấn  
   
   
13
Phu
(H) Tham lang
 
Tam thai Điếu khách
Thai phụ Thiên Sát
Thiên Phúc  
Thiên trù  
Tấu thư  
Dưỡng  
   
   
23
Tử Tức TUẦN
(M) Thái âm
 
Thiên khôi Kiếp sát
Thiên đức Phi liêm
Phúc đức  
Trường sinh  
   
   
   
   
33

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của dang thi thu hoai