Thiên Di (THÂN)
(H) Cự môn
 
Bát tọa Phá toái
Phong cáo Kiếp sát
Nguyệt đức Hỏa tinh
Thiên thọ Tử phù
Thiên trù Tiểu hao
Văn tinh Tuyệt
   
   
66
Tật Ách
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Tướng quân Thiên sứ
Hoá lộc Thiên khốc
  Thiên hư
  Tuế phá
  Thai
  Thiên Sát
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Thiên Hư
76
Tài Bạch
(D) Thiên lương
 
Văn khúc Linh tinh
Văn xương Nguyệt Sát
Thiên quan  
Địa giải  
Long Đức  
Tấu thư  
Dưỡng  
Đường phù  
86
Tử Tức TRIỆT
(M) Thất sát
 
Thiên việt Bạch hổ
Thiên giải Phi liêm
Trường sinh Địa không
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
96
Nô Bộc
(V) Tham lang
 
Tả phù Thiên thương
Long trì Thiên la
Hoa cái Quan phù
Thanh long Mộ
   
   
   
   
56
Mùi Thân Dậu Tuất
  dang thanh dung

Sinh lúc 05:00
Thứ Ba ngày 7 tháng 2 năm 1984
Giờ Mão ngày 6 tháng 1 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 38 tuổi
An sao lưu động cho năm 1984


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Thê TRIỆT
(H) Thiên đồng
 
Tam thai Thiên hình
Thai phụ Lưu hà
Thiên Phúc Mộc dục
Thiên đức  
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Phúc đức  
Hỷ thần  
106
Quan Lộc
(H) Thái âm
 
Thiên quý Đẩu quân
Hồng loan Kình dương
Thiếu âm Tử
Lực sĩ Lưu Kình Dương
   
   
   
   
46
Huynh Đệ TUẦN
(M) Vũ khúc
 
Hữu bật Địa võng
Phượng cát Quả tú
Giải thần Điếu khách
Hoá khoa Bênh phù
Quốc ấn Quan đái
   
   
   
116
Điền Trạch
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Thiên mã Cô thần
Lộc tồn Tang môn
Bác sĩ Bệnh
Lưu Lộc Tồn Địa kiếp
Lưu Thiên Mã Âm Sát
  Lưu Tang Môn
   
   
36
Phúc Đức
(D) Thiên cơ
 
Thiên y Thiên riêu
Thiêu dương Thiên không
  Quan phủ
  Đà la
  Suy
  Lưu Đà La
   
   
26
Phụ Mẫu
(M) Phá Quân
 
Thiên khôi Thái tuế
Đế vượng Phục binh
Hoá quyền Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
   
16
Mệnh TUẦN
(H) Thái dương
 
Ân quang Trực phù
Thiên tài Đại hao
Quan sách Hoá kỵ
Lâm quan  
   
   
   
   
6

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của dang thanh dung