Quan Lộc
 
 
Thiên hỷ Cô thần
Thiên tài Kiếp sát
Thiên giải Lưu hà
Thiêu dương Thiên không
Lộc tồn Đẩu quân
Bác sĩ  
Trường sinh  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
44
Nô Bộc
(D) Thiên cơ
 
Phượng cát Thiên thương
Giải thần Thiên hình
Thiên trù Tang môn
Lực sĩ Kình dương
  Mộc dục
  Hoá kỵ
  Thiên Sát
  Lưu Tang Môn
  Lưu Kình Dương
   
54
Thiên Di
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Thiên việt Quan đái
Thiếu âm Nguyệt Sát
Thanh long  
   
   
   
   
   
   
   
64
Tật Ách
 
 
Long trì Thiên sứ
Văn tinh Quan phù
Lâm quan Tiểu hao
  Âm Sát
   
   
   
   
   
   
74
Điền Trạch
(V) Thái dương
 
Thai phụ Thiên la
Hoa cái Thái tuế
Địa giải Quan phủ
Dưỡng Đà la
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Đà La
   
   
   
   
34
Hợi Sửu Dần
  dương tuấn lâm

Sinh lúc 20:15
Thứ Hai ngày 5 tháng 12 năm 1988
Giờ Tuất ngày 27 tháng 10 năm Mậu Thìn
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 35 tuổi
An sao lưu động cho năm 1988


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Tài Bạch (THÂN)
(B) Thiên phủ
 
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Địa kiếp
Tướng quân  
Đế vượng  
   
   
   
   
   
   
84
Phúc Đức
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Tam thai Trực phù
Thiên quan Phục binh
Thiên Phúc Thai
Quan sách  
   
   
   
   
   
   
24
Tử Tức TUẦN
(M) Thái âm
 
Thiên y Thiên hư
Tấu thư Địa võng
Hoá quyền Thiên riêu
Đường phù Tuế phá
  Suy
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
   
94
Phụ Mẫu
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Văn khúc Thiên khốc
Thiên mã Điếu khách
Lưu Thiên Mã Đại hao
  Tuyệt
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
   
14
Mệnh TRIỆT
(D) Thiên tướng
 
Tả phù Quả tú
Hữu bật Phá toái
Ân quang Bênh phù
Thiên quý Mộ
Thiên khôi Địa không
Thiên đức  
Thiên thọ  
Phúc đức  
Hoá khoa  
Quốc ấn  
4
Huynh Đệ TRIỆT
(V) Cự môn
 
Văn xương Linh tinh
Phong cáo Hỏa tinh
Hỷ thần Bạch hổ
  Tử
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
   
114
Thê TUẦN
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Bát tọa Phi liêm
Hồng loan Bệnh
Long Đức  
Hoá lộc  
   
   
   
   
   
   
104

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của dương tuấn lâm