Thê
(D) Thiên tướng
 
Ân quang Phá toái
  Bạch hổ
  Phục binh
  Bệnh
   
   
   
   
23
Huynh Đệ TUẦN+TRIỆT
(M) Thiên lương
 
Tả phù Hỏa tinh
Thiên đức Đại hao
Đào hoa Suy
Hồng loan Lưu Thái Tuế
Thiên trù  
Văn tinh  
Phúc đức  
Hoá quyền  
13
Mệnh TUẦN+TRIỆT
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Đế vượng Quả tú
  Linh tinh
  Điếu khách
  Bênh phù
   
   
   
   
3
Phụ Mẫu
 
 
Hữu bật Trực phù
Thiên việt Địa kiếp
Thiên Phúc Lưu Tang Môn
Quan sách  
Hỷ thần  
Lâm quan  
Đường phù  
Lưu Thiên Mã  
113
Tử Tức
(H) Cự môn
 
Thiên quan Thiên la
Thiên tài Đẩu quân
Long Đức Quan phủ
  Kình dương
  Tử
  Nguyệt Sát
   
   
33
Mùi Thân Dậu Tuất
  con trai

Sinh lúc 17:15
Thứ Tư ngày 14 tháng 4 năm 2005
Giờ Dậu ngày 6 tháng 3 năm Ất Dậu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Lư trung hỏa
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 17 tuổi
An sao lưu động cho năm 2014


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Phúc Đức
 
 
Thiên quý Thiên khốc
Địa giải Thái tuế
  Phi liêm
  Quan đái
   
   
   
   
103
Tài Bạch
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Bát tọa Thiên hư
Thai phụ Thiên riêu
Thiên y Tuế phá
Lộc tồn Mộ
Bác sĩ Thiên Sát
Hoá khoa Lưu Kình Dương
   
   
43
Điền Trạch
(H) Thiên đồng
 
Thiên thọ Địa võng
Thiên giải Lưu hà
Thiêu dương Thiên không
Tấu thư Mộc dục
  Âm Sát
   
   
   
93
Tật Ách
(H) Thiên cơ
(H) Thái âm
Nguyệt đức Thiên sứ
Lực sĩ Kiếp sát
Hoá lộc Tử phù
Lưu Lộc Tồn Đà la
  Tuyệt
  Địa không
  Hoá kỵ
  Lưu Bạch Hổ
53
Thiên Di (THÂN)
(B) Thiên phủ
 
Văn khúc Quan phù
Văn xương Thai
Long trì Lưu Đà La
Phượng cát  
Giải thần  
Hoa cái  
Thanh long  
   
63
Nô Bộc
(H) Thái dương
 
Thiên khôi Thiên thương
Thiên hỷ Tiểu hao
Thiếu âm Lưu Thiên Khốc
Dưỡng Lưu Thiên Hư
   
   
   
   
73
Quan Lộc
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Tam thai Cô thần
Phong cáo Thiên hình
Thiên mã Tang môn
Tướng quân  
Trường sinh  
Quốc ấn  
   
   
83

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của con trai