Mệnh
(D) Thiên đồng
 
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Quan phủ
  Đà la
  Bệnh
   
   
   
   
3
Phụ Mẫu
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Tam thai Lưu hà
Đào hoa Thiên không
Thiêu dương Tử
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Hoá lộc  
   
   
13
Phúc Đức
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Thiên việt Tang môn
Địa giải Kình dương
Lực sĩ Mộ
  Lưu Đà La
   
   
   
   
23
Điền Trạch TRIỆT
(D) Tham lang
 
Bát tọa Cô thần
Thiên trù Tuyệt
Thiên giải Địa kiếp
Thiếu âm Lưu Thiên Hư
Thanh long  
Hoá quyền  
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
33
Huynh Đệ
(D) Phá Quân
 
Tả phù Thiên la
Thiên hỷ Quả tú
Thiên thọ Trực phù
Quan sách Phục binh
  Suy
  Nguyệt Sát
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
113
Mùi Ngọ Tị Thìn
  co ba la

Sinh lúc 18:00
Thứ Bảy ngày 4 tháng 3 năm 1989
Giờ Dậu ngày 27 tháng 1 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 33 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Quan Lộc TRIỆT
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Long trì Thiên hình
Thiên quan Phá toái
Văn tinh Quan phù
  Tiểu hao
  Thai
  Lưu Kình Dương
   
   
43
Phu
 
 
Thai phụ Điếu khách
Đế vượng Đại hao
  Thiên Sát
   
   
   
   
   
103
Nô Bộc TUẦN
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Hữu bật Thiên thương
Nguyệt đức Địa võng
Hồng loan Tử phù
Thiên tài Lưu Bạch Hổ
Tướng quân  
Dưỡng  
   
   
53
Tử Tức
(V) Liêm Trinh
 
Ân quang Kiếp sát
Thiên Phúc Đẩu quân
Thiên đức Bênh phù
Phúc đức Địa không
Lâm quan Âm Sát
Quốc ấn Lưu Thái Tuế
   
   
93
Tài Bạch
 
 
Văn khúc Thiên khốc
Văn xương Thiên riêu
Thiên khôi Linh tinh
Thiên y Bạch hổ
Hoa cái Quan đái
Hỷ thần Hoá kỵ
   
   
83
Tật Ách
(M) Thất sát
 
Thiên quý Thiên sứ
Long Đức Hỏa tinh
  Phi liêm
  Mộc dục
   
   
   
   
73
Thiên Di (THÂN) TUẦN
(H) Thiên lương
 
Phong cáo Thiên hư
Thiên mã Tuế phá
Tấu thư  
Trường sinh  
Hoá khoa  
Đường phù  
   
   
63

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của co ba la