Huynh Đệ
(V) Thiên cơ
 
Phượng cát Hỏa tinh
Giải thần Thái tuế
Trường sinh Quan phủ
  Đà la
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
115
Mệnh
(M) Tử vi
 
Văn khúc Lưu hà
Đào hoa Thiên không
Thiêu dương Mộc dục
Lộc tồn Hoá kỵ
Bác sĩ  
   
   
   
   
5
Phụ Mẫu
 
 
Thiên việt Thiên riêu
Thiên y Tang môn
Lực sĩ Kình dương
  Quan đái
  Lưu Tang Môn
   
   
   
   
15
Phúc Đức TRIỆT
(H) Phá Quân
 
Văn xương Cô thần
Thai phụ Linh tinh
Thiên trù  
Thiếu âm  
Thanh long  
Lâm quan  
   
   
   
25
Phu
(H) Thất sát
 
Hữu bật Thiên la
Phong cáo Quả tú
Thiên hỷ Trực phù
Quan sách Phục binh
Dưỡng Nguyệt Sát
   
   
   
   
105
Mùi Ngọ Tị Thìn
  cmp

Sinh lúc 03:10
Thứ Tư ngày 30 tháng 8 năm 1989
Giờ Dần ngày 29 tháng 7 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 34 tuổi
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Điền Trạch TRIỆT
 
 
Long trì Phá toái
Thiên quan Quan phù
Văn tinh Tiểu hao
Đế vượng Địa không
   
   
   
   
   
35
Tử Tức
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Thiên quý Thiên hình
Thiên thọ Điếu khách
Hoá khoa Đại hao
  Thai
  Thiên Sát
   
   
   
   
95
Quan Lộc (THÂN) TUẦN
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Tả phù Địa võng
Nguyệt đức Tử phù
Hồng loan Suy
Tướng quân  
   
   
   
   
   
45
Tài Bạch
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Tam thai Kiếp sát
Thiên Phúc Bênh phù
Thiên đức Tuyệt
Thiên giải Âm Sát
Phúc đức  
Hoá lộc  
Quốc ấn  
   
   
85
Tật Ách
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Thiên khôi Thiên sứ
Hoa cái Thiên khốc
Địa giải Bạch hổ
Hỷ thần Đẩu quân
  Mộ
  Địa kiếp
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
75
Thiên Di
(H) Tham lang
 
Bát tọa Phi liêm
Long Đức Tử
Hoá quyền  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
   
   
65
Nô Bộc TUẦN
(M) Thái âm
 
Ân quang Thiên thương
Thiên tài Thiên hư
Thiên mã Tuế phá
Tấu thư Bệnh
Đường phù Lưu Thiên Hư
Lưu Thiên Mã Lưu Đà La
   
   
   
55

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của cmp