Nô Bộc
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Văn khúc Thiên thương
Quan sách Phá toái
Lộc tồn Lưu hà
Bác sĩ Trực phù
Trường sinh  
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
   
54
Thiên Di
 
 
Tam thai Thái tuế
Thiên tài Kình dương
Thiên trù Mộc dục
Địa giải  
Lực sĩ  
   
   
   
   
   
64
Tật Ách
 
 
Thai phụ Thiên sứ
Thiên việt Thiên không
Thiên giải Quan đái
Thiêu dương Lưu Thái Tuế
Thanh long  
   
   
   
   
   
74
Tài Bạch
 
 
Bát tọa Cô thần
Thiên thọ Thiên hình
Thiên mã Tang môn
Văn tinh Đẩu quân
Lâm quan Tiểu hao
   
   
   
   
   
84
Quan Lộc
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Phượng cát Thiên la
Giải thần Quả tú
Dưỡng Điếu khách
  Quan phủ
  Đà la
  Hoá kỵ
  Âm Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
44
Mùi Thân Dậu Tuất
  chong

Sinh lúc 02:30
Chủ Nhật ngày 14 tháng 1 năm 1979
Giờ Sửu ngày 16 tháng 12 năm Mậu Ngọ
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Thiên hạ thủy
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 44 tuổi
An sao lưu động cho năm 2015


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Tử Tức
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Văn xương Lưu Tang Môn
Hồng loan  
Thiếu âm  
Tướng quân  
Đế vượng  
   
   
   
   
   
94
Điền Trạch
(H) Thiên tướng
 
Tả phù Phục binh
Thiên quý Thai
Phong cáo Lưu Bạch Hổ
Thiên quan  
Thiên Phúc  
Thiên đức  
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Phúc đức  
Lưu Lộc Tồn  
34
Thê
 
 
Long trì Địa võng
Hoa cái Quan phù
Tấu thư Suy
Đường phù Địa không
   
   
   
   
   
   
104
Phúc Đức (THÂN)
(V) Thái dương
(V) Cự môn
  Linh tinh
  Hỏa tinh
  Bạch hổ
  Đại hao
  Tuyệt
  Lưu Đà La
   
   
   
   
24
Phụ Mẫu TUẦN+TRIỆT
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Thiên khôi Bênh phù
Long Đức Mộ
Hoá lộc Nguyệt Sát
Quốc ấn Lưu Thiên Hư
   
   
   
   
   
   
14
Mệnh TUẦN+TRIỆT
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Thiên y Thiên khốc
Hỷ thần Thiên hư
Hoá quyền Thiên riêu
  Tuế phá
  Tử
  Địa kiếp
  Thiên Sát
   
   
   
4
Huynh Đệ
(D) Thiên phủ
 
Hữu bật Kiếp sát
Ân quang Tử phù
Nguyệt đức Phi liêm
Hoá khoa Bệnh
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
   
114

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của chong