Quan Lộc
(H) Thiên lương
 
Hữu bật Kiếp sát
Thiên đức Lưu hà
Phúc đức Địa kiếp
Lộc tồn Địa không
Bác sĩ Lưu Thiên Khốc
Trường sinh Lưu Đà La
Hoá khoa  
   
84
Nô Bộc
(M) Thất sát
 
Bát tọa Thiên thương
Thiên y Thiên riêu
Thiên trù Điếu khách
Dưỡng Quan phủ
Lưu Lộc Tồn Kình dương
  Thiên Sát
   
   
74
Thiên Di
 
 
Thiên việt Quả tú
Hồng loan Trực phù
Quan sách Phục binh
  Thai
  Nguyệt Sát
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Kình Dương
   
64
Tật Ách
(V) Liêm Trinh
 
Tam thai Thiên sứ
Phong cáo Hỏa tinh
Văn tinh Thái tuế
  Đại hao
  Tuyệt
   
   
   
54
Điền Trạch
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Văn xương Thiên la
Hoa cái Linh tinh
Lực sĩ Bạch hổ
  Đà la
  Mộc dục
  Âm Sát
   
   
94
Sửu Hợi Tuất
  chau

Sinh lúc 11:30
Chủ Nhật ngày 7 tháng 7 năm 1968
Giờ Ngọ ngày 12 tháng 6 năm Mậu Thân
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Đại dịch thổ
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 55 tuổi
An sao lưu động cho năm 2009


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Dậu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mão Thân
  
  
  
  
  
Thìn Tị Ngọ Mùi
Tài Bạch
 
 
Tả phù Phá toái
Đào hoa Thiên không
Thiên tài Đẩu quân
Thiên thọ Bênh phù
Thiêu dương Mộ
  Lưu Bạch Hổ
   
   
44
Phúc Đức TUẦN
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Thiên quan Quan đái
Thiên Phúc Hoá kỵ
Long Đức Lưu Tang Môn
Thanh long  
   
   
   
   
104
Tử Tức
(D) Phá Quân
 
Văn khúc Thiên khốc
Hỷ thần Địa võng
Đường phù Tang môn
  Tử
   
   
   
   
34
Phụ Mẫu TUẦN
(D) Tham lang
 
Ân quang Thiên hư
Phượng cát Thiên hình
Giải thần Tuế phá
Thiên mã Tiểu hao
Lâm quan  
Hoá lộc  
   
   
114
Mệnh (THÂN) TRIỆT
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Thiên khôi Tử phù
Nguyệt đức Lưu Thái Tuế
Thiên hỷ  
Thiên giải  
Tướng quân  
Đế vượng  
Hoá quyền  
Quốc ấn  
4
Huynh Đệ TRIỆT
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Thiên quý Quan phù
Thai phụ Suy
Long trì  
Địa giải  
Tấu thư  
   
   
   
14
Phu
(D) Thiên đồng
 
Thiếu âm Cô thần
Lưu Thiên Mã Phi liêm
  Bệnh
   
   
   
   
   
24

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của chau