Phúc Đức
(D) Thiên đồng
 
Thiên mã Cô thần
Thiên trù Phá toái
Lực sĩ Tang môn
Trường sinh Đà la
Hoá quyền Địa kiếp
  Địa không
   
   
104
Điền Trạch
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Thiên hỷ Lưu Tang Môn
Thiên tài  
Thiên thọ  
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Dưỡng  
   
94
Quan Lộc
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Long trì Quan phù
Phượng cát Quan phủ
Giải thần Kình dương
Hoa cái Thai
Hoá lộc  
   
   
   
84
Nô Bộc
(D) Tham lang
 
Phong cáo Thiên thương
Nguyệt đức Thiên riêu
Thiên y Kiếp sát
  Lưu hà
  Tử phù
  Phục binh
  Tuyệt
   
74
Phụ Mẫu
(D) Phá Quân
 
Văn xương Thiên la
Ân quang Thiên hình
Thiêu dương Linh tinh
Thanh long Thiên không
  Mộc dục
  Lưu Thái Tuế
   
   
114
Mùi Thân Dậu Tuất
  cao trọng hưng

Sinh lúc 12:00
Chủ Nhật ngày 18 tháng 10 năm 1987
Giờ Ngọ ngày 26 tháng 8 năm Đinh Mão
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 36 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Thiên Di
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Thiên việt Thiên hư
Văn tinh Tuế phá
Hoá khoa Đại hao
  Mộ
  Hoá kỵ
  Thiên Sát
   
   
64
Mệnh (THÂN) TRIỆT
 
 
Hữu bật Thiên khốc
Thiên giải Hỏa tinh
  Thái tuế
  Tiểu hao
  Quan đái
   
   
   
4
Tật Ách TUẦN
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Văn khúc Thiên sứ
Thiên quý Địa võng
Long Đức Bênh phù
  Tử
  Nguyệt Sát
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
54
Huynh Đệ TRIỆT
(V) Liêm Trinh
 
Bát tọa Trực phù
Thiên quan Đẩu quân
Địa giải Lưu Thiên Khốc
Quan sách  
Tướng quân  
Lâm quan  
Quốc ấn  
Lưu Thiên Mã  
14
Thê
 
 
Tấu thư Quả tú
Đế vượng Điếu khách
   
   
   
   
   
   
24
Tử Tức
(M) Thất sát
 
Tam thai Phi liêm
Thai phụ Suy
Thiên đức Âm Sát
Đào hoa Lưu Bạch Hổ
Hồng loan Lưu Kình Dương
Phúc đức  
   
   
34
Tài Bạch TUẦN
(H) Thiên lương
 
Tả phù Bạch hổ
Thiên khôi Bệnh
Thiên Phúc  
Hỷ thần  
Đường phù  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
44

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của cao trọng hưng