Quan Lộc
(D) Thiên đồng
 
Văn xương Cô thần
Thiên y Thiên riêu
Thiên mã Phá toái
Thanh long Linh tinh
Lưu Thiên Mã Tang môn
  Tuyệt
  Lưu Tang Môn
   
46
Nô Bộc TRIỆT
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Hữu bật Thiên thương
Thiên hỷ Tiểu hao
Thiên trù Thai
Văn tinh Địa không
Thiếu âm Âm Sát
   
   
   
56
Thiên Di TRIỆT
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Phong cáo Quan phù
Long trì Hoá kỵ
Phượng cát  
Giải thần  
Hoa cái  
Tướng quân  
Dưỡng  
   
66
Tật Ách
(D) Tham lang
 
Tả phù Thiên sứ
Thiên việt Kiếp sát
Thiên Phúc Tử phù
Nguyệt đức  
Tấu thư  
Trường sinh  
Đường phù  
   
76
Điền Trạch
(D) Phá Quân
 
Thiên quý Thiên la
Thiên quan Thiên không
Thiên tài Đẩu quân
Thiêu dương Kình dương
Lực sĩ Mộ
  Địa kiếp
  Lưu Kình Dương
   
36
Hợi Tuất Dậu Thân
  bin

Sinh lúc 09:00
Thứ Hai ngày 16 tháng 6 năm 1975
Giờ Tị ngày 7 tháng 5 năm Ất Mão
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Sơn hạ hỏa
Cục: Thủy Lục Cục
An sao lưu động cho năm 1975


http://www.lyhocdongphuong.org.vn
 
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Tài Bạch
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Văn khúc Thiên hư
Hoá lộc Tuế phá
  Phi liêm
  Mộc dục
  Thiên Sát
  Lưu Thiên Hư
   
   
86
Phúc Đức
 
 
Lộc tồn Thiên khốc
Bác sĩ Thái tuế
Lưu Lộc Tồn Tử
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
26
Tử Tức
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Ân quang Địa võng
Long Đức Lưu hà
Hỷ thần Quan đái
Hoá khoa Nguyệt Sát
   
   
   
   
96
Phụ Mẫu
(V) Liêm Trinh
 
Tam thai Hỏa tinh
Thiên thọ Trực phù
Quan sách Quan phủ
  Đà la
  Bệnh
  Lưu Đà La
   
   
16
Mệnh TUẦN
 
 
  Quả tú
  Thiên hình
  Điếu khách
  Phục binh
  Suy
   
   
   
6
Huynh Đệ TUẦN
(M) Thất sát
 
Bát tọa Đại hao
Thiên khôi  
Thiên đức  
Đào hoa  
Hồng loan  
Thiên giải  
Phúc đức  
Đế vượng  
116
Phu (THÂN)
(H) Thiên lương
 
Thai phụ Bạch hổ
Địa giải Bênh phù
Lâm quan Lưu Bạch Hổ
Hoá quyền  
Quốc ấn  
   
   
   
106

Lá số Tử vi của bin