Thê
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Long trì Thiên khốc
  Quan phù
  Phục binh
  Bệnh
   
   
   
   
   
   
   
   
23
Huynh Đệ TRIỆT
(V) Cự môn
 
Tả phù Hỏa tinh
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Đại hao
Thiên trù Suy
Văn tinh  
   
   
   
   
   
   
   
13
Mệnh TRIỆT
(D) Thiên tướng
 
Tam thai Thiên hư
Bát tọa Linh tinh
Đế vượng Tuế phá
  Bênh phù
  Lưu Đà La
   
   
   
   
   
   
   
3
Phụ Mẫu
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Hữu bật Đẩu quân
Thiên việt Địa kiếp
Thiên Phúc Lưu Thiên Hư
Thiên hỷ  
Thiên tài  
Long Đức  
Hỷ thần  
Lâm quan  
Hoá quyền  
Đường phù  
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
113
Tử Tức
(H) Thái âm
 
Thiên quan Thiên la
Thiếu âm Quan phủ
  Kình dương
  Tử
  Hoá kỵ
  Nguyệt Sát
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
33
Hợi Sửu Dần
  bdsg01

Sinh lúc 18:05
Chủ Nhật ngày 21 tháng 4 năm 1985
Giờ Dậu ngày 2 tháng 3 năm Ất Sửu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 37 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Phúc Đức
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Phượng cát Bạch hổ
Giải thần Phi liêm
Địa giải Quan đái
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
   
   
   
   
103
Tài Bạch
(B) Thiên phủ
 
Thai phụ Thiên riêu
Thiên y Tang môn
Lộc tồn Mộ
Bác sĩ Thiên Sát
   
   
   
   
   
   
   
   
43
Điền Trạch TUẦN
(H) Thái dương
 
Thiên đức Địa võng
Thiên giải Quả tú
Phúc đức Lưu hà
Tấu thư Mộc dục
  Âm Sát
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
   
   
93
Tật Ách
 
 
Hồng loan Thiên sứ
Thiên thọ Cô thần
Thiêu dương Kiếp sát
Lực sĩ Thiên không
  Đà la
  Tuyệt
  Địa không
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
53
Thiên Di (THÂN)
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Văn khúc Phá toái
Văn xương Thái tuế
Ân quang Thai
Thiên quý  
Hoa cái  
Thanh long  
Hoá khoa  
   
   
   
   
   
63
Nô Bộc
(D) Thiên cơ
 
Thiên khôi Thiên thương
Quan sách Trực phù
Dưỡng Tiểu hao
Hoá lộc  
   
   
   
   
   
   
   
   
73
Quan Lộc TUẦN
 
 
Phong cáo Thiên hình
Thiên mã Điếu khách
Tướng quân  
Trường sinh  
Quốc ấn  
   
   
   
   
   
   
   
83

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của bdsg01