Tật Ách
(D) Thiên tướng
 
Tam thai Thiên sứ
Thiên mã Cô thần
Thiên trù Phá toái
Lực sĩ Linh tinh
Trường sinh Tang môn
Lưu Thiên Mã Đà la
  Lưu Tang Môn
   
54
Tài Bạch
(M) Thiên lương
 
Thiên hỷ Địa kiếp
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Dưỡng  
   
   
   
44
Tử Tức
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Tả phù Quan phù
Hữu bật Đẩu quân
Long trì Quan phủ
Phượng cát Kình dương
Giải thần Thai
Hoa cái  
   
   
34
Thê
 
 
Nguyệt đức Kiếp sát
  Lưu hà
  Tử phù
  Phục binh
  Tuyệt
  Âm Sát
  Lưu Đà La
   
24
Thiên Di
(H) Cự môn
 
Thiên y Thiên la
Thiêu dương Thiên riêu
Thanh long Thiên không
  Mộc dục
  Địa không
  Hoá kỵ
   
   
64
Mùi Thân Dậu Tuất
  bùi hoàng việt tuyên

Sinh lúc 13:30
Thứ Sáu ngày 8 tháng 5 năm 1987
Giờ Mùi ngày 11 tháng 4 năm Đinh Mão
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 34 tuổi
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Huynh Đệ
 
 
Bát tọa Thiên hư
Phong cáo Tuế phá
Thiên việt Đại hao
Văn tinh Mộ
Lưu Lộc Tồn Thiên Sát
  Lưu Thiên Hư
   
   
14
Nô Bộc TRIỆT
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Văn xương Thiên thương
Thiên thọ Thiên khốc
  Thái tuế
  Tiểu hao
  Quan đái
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
   
74
Mệnh TUẦN
(H) Thiên đồng
 
Địa giải Địa võng
Long Đức Bênh phù
Hoá quyền Tử
  Nguyệt Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
   
4
Quan Lộc TRIỆT
(H) Thiên cơ
(H) Thái âm
Thiên quý Hỏa tinh
Thiên quan Trực phù
Quan sách  
Tướng quân  
Lâm quan  
Hoá lộc  
Hoá khoa  
Quốc ấn  
84
Điền Trạch
(B) Thiên phủ
 
Thai phụ Quả tú
Thiên tài Điếu khách
Tấu thư  
Đế vượng  
   
   
   
   
94
Phúc Đức (THÂN)
(H) Thái dương
 
Ân quang Thiên hình
Thiên đức Phi liêm
Đào hoa Suy
Hồng loan  
Phúc đức  
   
   
   
104
Phụ Mẫu TUẦN
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Văn khúc Bạch hổ
Thiên khôi Bệnh
Thiên Phúc Lưu Bạch Hổ
Thiên giải  
Hỷ thần  
Đường phù  
   
   
114

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của bùi hoàng việt tuyên