Huynh Đệ
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Long trì Thiên khốc
Địa giải Quan phù
  Phục binh
  Bệnh
  Địa kiếp
  Địa không
   
   
   
13
Mệnh (THÂN) TRIỆT
(V) Cự môn
 
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Đại hao
Thiên trù Suy
Văn tinh Âm Sát
Thiên giải  
   
   
   
   
3
Phụ Mẫu TRIỆT
(D) Thiên tướng
 
Thiên tài Thiên hư
Thiên thọ Thiên hình
Đế vượng Tuế phá
  Bênh phù
   
   
   
   
   
113
Phúc Đức
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Phong cáo  
Thiên việt  
Thiên Phúc  
Thiên hỷ  
Long Đức  
Hỷ thần  
Lâm quan  
Hoá quyền  
Đường phù  
103
Thê
(H) Thái âm
 
Văn xương Thiên la
Ân quang Linh tinh
Thiên quan Quan phủ
Thiếu âm Kình dương
  Tử
  Hoá kỵ
  Nguyệt Sát
   
   
23
Hợi Sửu Dần
  ax

Sinh lúc 12:00
Thứ Sáu ngày 13 tháng 12 năm 1985
Giờ Ngọ ngày 2 tháng 11 năm Ất Sửu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 35 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Điền Trạch
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Phượng cát Hỏa tinh
Giải thần Bạch hổ
  Đẩu quân
  Phi liêm
  Quan đái
   
   
   
   
93
Tử Tức
(B) Thiên phủ
 
Tam thai Tang môn
Lộc tồn Mộ
Bác sĩ Thiên Sát
   
   
   
   
   
   
33
Quan Lộc TUẦN
(H) Thái dương
 
Văn khúc Địa võng
Thiên quý Quả tú
Thiên đức Lưu hà
Phúc đức Mộc dục
Tấu thư  
   
   
   
   
83
Tài Bạch
 
 
Tả phù Cô thần
Hồng loan Kiếp sát
Thiêu dương Thiên không
Lực sĩ Đà la
  Tuyệt
   
   
   
   
43
Tật Ách
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Hoa cái Thiên sứ
Thanh long Phá toái
Hoá khoa Thái tuế
  Thai
   
   
   
   
   
53
Thiên Di
(D) Thiên cơ
 
Hữu bật Trực phù
Thai phụ Tiểu hao
Thiên khôi  
Quan sách  
Dưỡng  
Hoá lộc  
   
   
   
63
Nô Bộc TUẦN
 
 
Bát tọa Thiên thương
Thiên y Thiên riêu
Thiên mã Điếu khách
Tướng quân  
Trường sinh  
Quốc ấn  
   
   
   
73

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của ax